Giản lược ㅡ (bất quy tắc ㅡ)
Khi chia -아/어요, các động từ/tính từ có gốc kết thúc bằng nguyên âm ㅡ thì bỏ ㅡ trước khi thêm vĩ tố. Âm tiết phía trước quyết định chọn 아 hay 어.
Giản lược ㅡ (bất quy tắc ㅡ)
Khi chia -아/어요, các động từ/tính từ có gốc kết thúc bằng nguyên âm ㅡ thì bỏ ㅡ trước khi thêm vĩ tố. Âm tiết phía trước quyết định chọn 아 hay 어.
Sử dụng chung
Quy tắc: bỏ ㅡ → xem âm tiết trước: nếu có ㅏ/ㅗ thì thêm 아요, còn lại thêm 어요. Ví dụ: 바쁘다 → 바빠요; 예쁘다 → 예뻐요; 크다 → 커요.
Ví dụ
바빠요.
• Bận.
예뻐요.
• Đẹp.
커요.
• To/Lớn.
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
Chia -아/어요: 슬프다 (buồn)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia -아/어요: 나쁘다 (xấu/tệ)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia -아/어요: 아프다 (đau)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Quy tắc ㅡ bất quy tắc: Sau khi bỏ ㅡ thì chọn 아 hay 어?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia -아/어요: 기쁘다 (vui mừng)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Việt: '배가 고파요.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia -아/어요: 쓰다 (viết/đắng)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia -아/어요: 모으다 (thu thập)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu '요즘 바빠요.' nghĩa là gì?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia -아/어요: 다르다 (khác)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN