KoreanBeeHub
MẪU NGỮ PHÁP #1

Giản lược ㅡ (bất quy tắc ㅡ)

Khi chia -아/어요, các động từ/tính từ có gốc kết thúc bằng nguyên âm ㅡ thì bỏ ㅡ trước khi thêm vĩ tố. Âm tiết phía trước quyết định chọn 아 hay 어.

Cấu trúc

Giản lược ㅡ (bất quy tắc ㅡ)

Định nghĩa

Khi chia -아/어요, các động từ/tính từ có gốc kết thúc bằng nguyên âm ㅡ thì bỏ ㅡ trước khi thêm vĩ tố. Âm tiết phía trước quyết định chọn 아 hay 어.

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung cho các trường hợp cơ bản.

Ghi chú

Quy tắc: bỏ ㅡ → xem âm tiết trước: nếu có ㅏ/ㅗ thì thêm 아요, còn lại thêm 어요. Ví dụ: 바쁘다 → 바빠요; 예쁘다 → 예뻐요; 크다 → 커요.

Ví dụ minh họa

1

바빠요.

Bận.

2

예뻐요.

Đẹp.

3

커요.

To/Lớn.

Bài tập thực hành

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để đối chiếu kết quả. Đừng quên bật loa để nghe cách phát âm chuẩn nhé!

1

CÂU HỎI

Chia -아/어요: 슬프다 (buồn)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

Chia -아/어요: 나쁘다 (xấu/tệ)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

Chia -아/어요: 아프다 (đau)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

Quy tắc ㅡ bất quy tắc: Sau khi bỏ ㅡ thì chọn 아 hay 어?

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

Chia -아/어요: 기쁘다 (vui mừng)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Việt: '배가 고파요.'

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

Chia -아/어요: 쓰다 (viết/đắng)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

Chia -아/어요: 모으다 (thu thập)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

Câu '요즘 바빠요.' nghĩa là gì?

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

Chia -아/어요: 다르다 (khác)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN