-고 싶다
Cấu trúc biểu đạt mong muốn 'muốn làm gì'. Gốc động từ + 고 싶다. Dạng lịch sự: -고 싶어요.
-고 싶다
Cấu trúc biểu đạt mong muốn 'muốn làm gì'. Gốc động từ + 고 싶다. Dạng lịch sự: -고 싶어요.
Sử dụng chung
Chỉ dùng với chủ thể ngôi 1 (tôi). Khi nói về mong muốn của người khác dùng -고 싶어하다. Phủ định: -고 싶지 않다 (không muốn).
Ví dụ
한국에 가고 싶어요.
• Tôi muốn đến Hàn Quốc.
뭘 먹고 싶어요?
• Muốn ăn gì?
쉬고 싶어요.
• Muốn nghỉ ngơi.
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Muốn học tiếng Hàn.' (Gợi ý: 한국어, 배우다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Việt: '피자를 먹고 싶어요.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Khi nói về mong muốn của người khác, dùng gì thay -고 싶다?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Phủ định -고 싶다: 'Không muốn đi.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Muốn gặp bạn.' (Gợi ý: 친구, 만나다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đặt câu hỏi: 'Bạn muốn làm gì?'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Muốn uống nước lạnh.' (Gợi ý: 차가운 물, 마시다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu '자고 싶어요.' nghĩa là gì?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Muốn mua xe hơi.' (Gợi ý: 자동차, 사다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Việt: '한국 음식을 먹고 싶어요.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN