KoreanBeeHub
Câu trần thuật & nghi vấn cơ bản - Mẫu 2

은/는

Trợ từ chủ đề (topic marker). '는' dùng sau âm tiết kết thúc bằng nguyên âm, '은' dùng sau âm tiết kết thúc bằng phụ âm. Đánh dấu chủ đề của câu.

Cấu trúc

은/는

Định nghĩa

Trợ từ chủ đề (topic marker). '는' dùng sau âm tiết kết thúc bằng nguyên âm, '은' dùng sau âm tiết kết thúc bằng phụ âm. Đánh dấu chủ đề của câu.

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

Khác với trợ từ chủ ngữ 이/가. 은/는 dùng để nhấn mạnh hoặc đối lập chủ đề. Cũng dùng để đưa thông tin mới vào hoặc nói về điều đã biết.

Ví dụ

1

저는 학생입니다.

Tôi (thì) là học sinh.

2

이것은 책입니다.

Cái này (thì) là sách.

3

서울은 한국의 수도입니다.

Seoul (thì) là thủ đô của Hàn Quốc.

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

Chọn đúng: '나___ 학생이에요.' (은 / 는)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

Chọn đúng: '책___ 재미있어요.' (은 / 는)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

Điền trợ từ thích hợp: '선생님___ 한국 사람입니다.'

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

Điền trợ từ thích hợp: '커피___ 맛있어요.'

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

은/는 khác 이/가 ở điểm gì?

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

Đặt câu dùng 은/는 với từ '한국' (Hàn Quốc).

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Tôi thì thích cà phê.' (Gợi ý: 커피, 좋아해요)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

Điền trợ từ: '물___ 마셔요.'

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

Điền trợ từ: '바나나___ 맛있어요.'

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Việt: '그것은 제 가방입니다.'

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN