KoreanBeeHub
Câu trần thuật & nghi vấn cơ bản - Mẫu 3

입니다

Vĩ tố kết thúc câu lịch sự, dùng để khẳng định 'là'. Tương đương 'là' trong tiếng Việt, dùng trong văn phong trang trọng.

Cấu trúc

입니다

Định nghĩa

Vĩ tố kết thúc câu lịch sự, dùng để khẳng định 'là'. Tương đương 'là' trong tiếng Việt, dùng trong văn phong trang trọng.

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

Dùng sau danh từ. Không biến đổi theo danh từ kết thúc bằng phụ âm hay nguyên âm. Đây là thể kính ngữ cao nhất trong hội thoại thông thường.

Ví dụ

1

저는 학생입니다.

Tôi là học sinh.

2

이분은 선생님입니다.

Người này là giáo viên.

3

여기는 서울입니다.

Đây là Seoul.

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Tôi là người Việt Nam.' (Gợi ý: 베트남 사람)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Đây là sách.' (Gợi ý: 책)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Việt: '저는 회사원입니다.'

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

Điền vào chỗ trống: '이분은 의사___.' (Gợi ý: 의사 = bác sĩ)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

Đặt câu với 입니다 dùng từ '친구' (bạn bè).

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Anh ấy là kỹ sư.' (Gợi ý: 엔지니어)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

Đúng hay sai? '입니다' chỉ dùng được sau danh từ kết thúc bằng nguyên âm.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Đây là bệnh viện.' (Gợi ý: 병원)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

Câu '저는 대학생입니다.' nghĩa là gì?

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

Viết lại câu dùng 입니다: '나 + 선생님'

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN