입니다
Vĩ tố kết thúc câu lịch sự, dùng để khẳng định 'là'. Tương đương 'là' trong tiếng Việt, dùng trong văn phong trang trọng.
입니다
Vĩ tố kết thúc câu lịch sự, dùng để khẳng định 'là'. Tương đương 'là' trong tiếng Việt, dùng trong văn phong trang trọng.
Sử dụng chung
Dùng sau danh từ. Không biến đổi theo danh từ kết thúc bằng phụ âm hay nguyên âm. Đây là thể kính ngữ cao nhất trong hội thoại thông thường.
Ví dụ
저는 학생입니다.
• Tôi là học sinh.
이분은 선생님입니다.
• Người này là giáo viên.
여기는 서울입니다.
• Đây là Seoul.
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Tôi là người Việt Nam.' (Gợi ý: 베트남 사람)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Đây là sách.' (Gợi ý: 책)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Việt: '저는 회사원입니다.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Điền vào chỗ trống: '이분은 의사___.' (Gợi ý: 의사 = bác sĩ)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đặt câu với 입니다 dùng từ '친구' (bạn bè).
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Anh ấy là kỹ sư.' (Gợi ý: 엔지니어)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đúng hay sai? '입니다' chỉ dùng được sau danh từ kết thúc bằng nguyên âm.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Đây là bệnh viện.' (Gợi ý: 병원)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu '저는 대학생입니다.' nghĩa là gì?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Viết lại câu dùng 입니다: '나 + 선생님'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN