Bất quy tắc ㄹ nâng cao
Động từ/tính từ có gốc kết thúc bằng phụ âm ㄹ sẽ mất ㄹ trước các vĩ tố bắt đầu bằng ㄴ, ㅂ, 시, (으). Đây là quy tắc bất quy tắc quan trọng nhất trong tiếng Hàn.
Bất quy tắc ㄹ nâng cao
Động từ/tính từ có gốc kết thúc bằng phụ âm ㄹ sẽ mất ㄹ trước các vĩ tố bắt đầu bằng ㄴ, ㅂ, 시, (으). Đây là quy tắc bất quy tắc quan trọng nhất trong tiếng Hàn.
Sử dụng chung
ㄹ bị lược bỏ trước: —ㄴ/—는 (định ngữ), —ㅂ니다/—습니다 (văn nói trang trọng), —(으)세요 (mệnh lệnh lịch sự), —(으)면 (giả thiết). Các từ thường gặp: 알다, 모르다, 살다, 멀다, 길다, 만들다, 열다, 팔다.
Ví dụ
•
•
•
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
Chia: 살다 + —는 사람
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia: 멀다 + —(으)면
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia: 알다 + —ㅂ니다
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chọn đúng: 만들다 + —세요 → (A) 만드세요 (B) 만들으세요
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia: 열다 + —는
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia: 팔다 + —ㄴ (định ngữ quá khứ)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia: 길다 + —(으)ㄴ
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu nào đúng? (A) 모르는 사람 (B) 모릅니다 (C) Cả hai đúng
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia: 살다 + —(으)세요
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia đúng tất cả: 알다 → ___ + ㄴ 사람 / ___ + ㅂ니다 / ___ + 면
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN