—(으)로 바꾸어 타다
Cụm động từ diễn tả việc chuyển sang đi bằng phương tiện giao thông khác (đổi tàu, đổi xe buýt). —(으)로 chỉ phương tiện đích, 바꾸어 타다 = đổi để lên (phương tiện mới).
—(으)로 바꾸어 타다
Cụm động từ diễn tả việc chuyển sang đi bằng phương tiện giao thông khác (đổi tàu, đổi xe buýt). —(으)로 chỉ phương tiện đích, 바꾸어 타다 = đổi để lên (phương tiện mới).
Sử dụng chung
Tên phương tiện + (으)로 바꾸어 타다. Có thể rút gọn thành 갈아타다 trong khẩu ngữ. (으)로: phương tiện kết thúc phụ âm → 으로, kết thúc nguyên âm hoặc ㄹ → 로.
Ví dụ
•
•
•
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
Điền: 3호선___ 바꾸어 타세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch: Bạn hãy chuyển sang xe buýt số 147.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu nào đúng? (A) 지하철을 바꾸어 타다 (B) 지하철로 바꾸어 타다
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dạng rút gọn của 바꾸어 타다 trong khẩu ngữ là gì?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đặt câu: đổi sang tàu tuyến 1 ở ga Sindorim
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Điền: 택시___ 바꾸어 타는 게 나아요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch: Ở đâu tôi cần đổi tàu?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Sửa lỗi: 버스에 바꾸어 타세요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Viết câu hướng dẫn đổi từ xe buýt sang tàu điện ngầm.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đặt câu tự do dùng —(으)로 바꾸어 타다.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN