—(으)ㄴ/는 법이다
Diễn tả quy luật hiển nhiên, bản chất tất yếu của xã hội hay tự nhiên mà ai cũng biết. Nghĩa: 'là điều hiển nhiên, là lẽ tất yếu, bản chất là vậy'.
—(으)ㄴ/는 법이다
Diễn tả quy luật hiển nhiên, bản chất tất yếu của xã hội hay tự nhiên mà ai cũng biết. Nghĩa: 'là điều hiển nhiên, là lẽ tất yếu, bản chất là vậy'.
Sử dụng chung
Động từ hiện tại → —는 법이다 / Tính từ và động từ quá khứ → —(으)ㄴ 법이다. Khác với —기 마련이다 (nhấn mạnh quy luật tự nhiên), —(으)ㄴ/는 법이다 nhấn mạnh quy tắc xã hội hoặc đạo lý.
Ví dụ
•
•
•
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
Điền: 아끼면 남___ 법이에요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch: Tiết kiệm thì đương nhiên có tiền.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chọn đúng: 좋은 것은 비싼___ 법이에요. (A) 는 (B) ㄴ
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đặt câu dùng —는 법이다: chủ đề tìm việc khó
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Sửa lỗi: 방을 구하기는 어렵는 법이에요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Điền: 노력하면 결과가 나오___ 법이에요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch: Việc sửa chữa tất nhiên mất tiền.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Phân biệt: —는 법이다 vs —기 마련이다— câu nào về đạo lý xã hội hơn?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chọn: 세상에 공짜는 없___ 법이에요. (A) 는 (B) 은
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đặt câu tự do dùng —(으)ㄴ/는 법이다 về cuộc sống.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN