—기(가) 쉽다/어렵다 (nhấn mạnh)
Cấu trúc nhấn mạnh việc thực hiện hành động là dễ hay khó. Trợ từ 가 có thể thêm sau 기 để nhấn mạnh. Áp dụng vào đánh giá nội dung nghệ thuật.
—기(가) 쉽다/어렵다 (nhấn mạnh)
Cấu trúc nhấn mạnh việc thực hiện hành động là dễ hay khó. Trợ từ 가 có thể thêm sau 기 để nhấn mạnh. Áp dụng vào đánh giá nội dung nghệ thuật.
Sử dụng chung
기가 쉽다 = dễ hơn khi có trợ từ 가. Trong phê bình phim/nghệ thuật, thường gặp: 이해하기가 쉽다, 감동받기가 쉽다. Cũng dùng -기(가) 좋다/나쁘다 (tốt/xấu để làm gì).
Ví dụ
이 영화는 이해하기가 쉬워요.
• Bộ phim này dễ hiểu.
감동적인 영화는 잊기가 어려워요.
• Phim cảm động khó quên.
액션 영화는 보기가 재미있어요.
• Phim hành động thú vị để xem.
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Phim kinh dị khó xem một mình.' (Gợi ý: 공포 영화, 혼자 보다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Phim hài dễ khiến người ta cười.' (Gợi ý: 코미디 영화, 웃다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
기 vs 기가 khác nhau thế nào về nghĩa?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Việt: '멜로 영화는 공감하기가 쉬워요.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'SF phim khó hiểu với người mới xem.' (Gợi ý: SF 영화, 처음 보는 사람, 이해하다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu '이 영화는 보기가 좋아요.' nghĩa là gì?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Nội dung phim này dễ đoán trước.' (Gợi ý: 내용, 예측하다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Việt: '이 배우의 연기는 감동받기가 쉬워요.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Vé phim cháy chỗ khó đặt.' (Gợi ý: 매진된 표, 예약하다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đặt câu nhận xét về một thể loại phim yêu thích dùng -기가 쉽다/어렵다.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN