KoreanBeeHub
Bài 17 - 기분과 감정 - Mẫu 1

Bất quy tắc ㅎ

Tính từ/động từ có gốc kết thúc bằng ㅎ: khi chia với vĩ tố bắt đầu bằng nguyên âm, ㅎ bị bỏ. Khi gặp -아/어 thì ㅎ bị bỏ và âm tiết kết hợp thành -애/-에.

Cấu trúc

Bất quy tắc ㅎ

Định nghĩa

Tính từ/động từ có gốc kết thúc bằng ㅎ: khi chia với vĩ tố bắt đầu bằng nguyên âm, ㅎ bị bỏ. Khi gặp -아/어 thì ㅎ bị bỏ và âm tiết kết hợp thành -애/-에.

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

Ví dụ: 빨갛다(đỏ) → 빨가요 (KHÔNG phải 빨갛아요). 파랗다 → 파래요. 어떻다 → 어때요. Nhưng 많다(nhiều), 좋다(tốt) KHÔNG phải bất quy tắc ㅎ (ㅎ ở cuối bình thường).

Ví dụ

1

하늘이 파래요.

Bầu trời xanh.

2

요즘 기분이 어때요?

Dạo này tâm trạng thế nào?

3

얼굴이 빨개요.

Mặt đỏ.

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

Chia -아/어요: 빨갛다 (đỏ)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

Chia -아/어요: 노랗다 (vàng)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

Chia -아/어요: 어떻다 (thế nào)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

Tại sao 좋다 không phải bất quy tắc ㅎ?

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

Chia -아/어요: 하얗다 (trắng)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Cảm xúc hôm nay thế nào?' (Gợi ý: 오늘, 기분, 어떻다)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

Chia -(으)ㄴ: 파랗다 → dùng làm định ngữ

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

Câu '하늘이 파랗고 구름이 하얘요.' nghĩa là gì?

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

Chia -아/어요: 까맣다 (đen)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Trông có vẻ mặt đỏ vì xấu hổ.' (Gợi ý: 부끄럽다, 얼굴이 빨개지다)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN