—(으)ㄹ 때
Cấu trúc chỉ thời điểm/hoàn cảnh 'khi (làm gì), lúc (nào đó)'. Gắn vào sau gốc động từ/tính từ.
—(으)ㄹ 때
Cấu trúc chỉ thời điểm/hoàn cảnh 'khi (làm gì), lúc (nào đó)'. Gắn vào sau gốc động từ/tính từ.
Sử dụng chung
-ㄹ 때 sau gốc nguyên âm hoặc ㄹ, -을 때 sau gốc phụ âm. Khác với -아/어서 (nguyên nhân) và -(으)면 (điều kiện). Khi kết hợp với quá khứ: -았/었을 때.
Ví dụ
슬플 때 음악을 들어요.
• Khi buồn thì nghe nhạc.
힘들 때 친구한테 전화해요.
• Khi vất vả thì gọi cho bạn bè.
학생이었을 때 정말 즐거웠어요.
• Khi còn là học sinh thì thực sự vui lắm.
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
Chia (으)ㄹ 때: 화가 나다 (tức giận)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Khi mệt thì nghỉ ngơi.' (Gợi ý: 피곤하다, 쉬다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Việt: '스트레스를 받을 때 어떻게 해요?'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
(으)ㄹ 때 khác -(으)면 thế nào?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Khi còn nhỏ, tôi thích vẽ tranh.' (Gợi ý: 어릴 때, 그림 그리기)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đặt câu: 'Khi vui thì bạn làm gì?' dùng (으)ㄹ 때
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Khi buồn ngủ thì uống cà phê.' (Gợi ý: 졸리다, 커피를 마시다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu '외로울 때 뭐 해요?' nghĩa là gì?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Khi hạnh phúc thì muốn chia sẻ với ai đó.' (Gợi ý: 행복하다, 누군가, 나누다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Việt: '짜증이 날 때는 혼자 있고 싶어요.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN