—(으)ㄴ/는 법이다
Diễn đạt quy luật tự nhiên, chân lý hiển nhiên hoặc điều đương nhiên phải như vậy. Mang sắc thái văn vẻ, triết lý hơn —기 마련이다.
—(으)ㄴ/는 법이다
Diễn đạt quy luật tự nhiên, chân lý hiển nhiên hoặc điều đương nhiên phải như vậy. Mang sắc thái văn vẻ, triết lý hơn —기 마련이다.
Sử dụng chung
Thường dùng trong văn viết, phát biểu, hoặc nói chuyện mang tính giáo dục. Chia thì: hiện tại 는 법이다, quá khứ (으)ㄴ 법이다, tương lai (으)ㄹ 법이다.
Ví dụ
•
•
•
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
좋은 것은 빨리 없어지_______ .
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
사람은 언젠가 _______. ① 죽는 법이에요 ② 죽기 마련이에요 ③ 죽을 수 있어요 ④ ①과②
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Văn hóa của một dân tộc luôn được lưu giữ — đó là quy luật.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
[법이에요 / 인기 있는 / 사라지는 / 것도]
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dùng —는 법이다 để nói về một quy luật liên quan đến di sản văn hóa.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
전통은 지켜지다는 법이에요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
A: 이 유적지가 정말 오래됐네요. B: 네, 오랜 역사는 _______.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
훌륭한 문화는 국경을 _______ (넘다).
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu nào ĐÚNG? ① 아름다운 것은 기억되는 법이에요. ② 아름다운 것은 기억되기 법이에요. ③ 아름다운 것은 기억되고 법이에요. ④ 아름다운 것은 기억 법이에요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Viết 3 câu về quy luật liên quan đến văn hóa và di sản dùng —는 법이다.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN