—던
Vĩ tố định ngữ hồi tưởng, dùng để nhớ lại hoặc hồi tưởng về hành động hoặc trạng thái thường xuyên xảy ra trong quá khứ, nhưng không còn diễn ra nữa.
—던
Vĩ tố định ngữ hồi tưởng, dùng để nhớ lại hoặc hồi tưởng về hành động hoặc trạng thái thường xuyên xảy ra trong quá khứ, nhưng không còn diễn ra nữa.
Sử dụng chung
Khác với —(으)ㄴ (hành động đã hoàn thành): —던 nhấn mạnh thói quen hoặc quá trình kéo dài. Cũng dùng cho trạng thái: 예쁘던 (từng đẹp). Hay gặp: —았/었던 (đã từng... và đã kết thúc hẳn).
Ví dụ
•
•
•
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
함께 _______ (근무하다) 팀원이 퇴직했어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
예전에 자주 _______식당이 없어졌어요. ① 가던 ② 간 ③ 갔던 ④ ①과③
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chiếc bàn từng dùng ở văn phòng cũ đã bị bỏ đi rồi.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
[회사 / 했던 / 다니던 / 친구가 / 승진을]
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dùng —던 để hồi tưởng về đồng nghiệp cũ.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
매일 마시는 커피가 생각나요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
A: 그 분은 어디서 일하세요? B: 저와 같이 _______ (일하다) 분인데 지금은 다른 회사에 다녀요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
신입 때 _______ (긴장하다) 모습이 기억나요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu nào nhấn mạnh HỒI TƯỞNG thói quen? ① 매일 아침 마시는 커피가 생각나요. ② 매일 아침 마시던 커피가 생각나요. ③ 매일 아침 마실 커피가 생각나요. ④ 매일 아침 마신 커피가 생각나요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Viết 3 câu hồi tưởng về thời gian làm việc ở công ty cũ dùng —던.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN