—느라고
Diễn đạt nguyên nhân của một kết quả tiêu cực hoặc không mong muốn. Chủ ngữ của hai vế phải giống nhau. Vế sau không dùng câu mệnh lệnh hay đề nghị.
—느라고
Diễn đạt nguyên nhân của một kết quả tiêu cực hoặc không mong muốn. Chủ ngữ của hai vế phải giống nhau. Vế sau không dùng câu mệnh lệnh hay đề nghị.
Sử dụng chung
Chỉ gắn vào động từ (không gắn tính từ hay 이다). Hành động ở vế trước đang diễn ra thì xảy ra vế sau. Không dùng được với câu tương lai hay mệnh lệnh.
Ví dụ
•
•
•
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
숙제를 _______ 친구 전화를 못 받았어요. (하다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
게임을 _______ 숙제를 못 했어요. ① 하면서 ② 하느라고 ③ 해서 ④ 하려고
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
[요 / 못 / 을 / 먹었 / 밥 / 요리하느라고]
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
피곤하느라고 일찍 잤어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Viết câu sử dụng 느라고 với: 운동하다 / 약속을 잊다
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Vì mải xem phim nên ngủ quên.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
전화하느라고 수업을 _______ 못 들었어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu nào SAI? ① 청소하느라고 피곤해요. ② 먹느라고 전화를 못 받았어요. ③ 공부하느라고 자지 마세요. ④ 일하느라고 늦었어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
A: 왜 모임에 늦었어요? B: _______ (준비하다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Viết 2–3 câu dùng 느라고 để giải thích tại sao bạn không tham dự buổi họp mặt.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN