KoreanBeeHub
Bài 36 - 식습관과 건강 - Mẫu 1

—(으)ㄹ 뿐만 아니라

Diễn đạt 'không những... mà còn...', thêm thông tin bổ sung hoặc mở rộng ý nghĩa của vế trước.

Cấu trúc

—(으)ㄹ 뿐만 아니라

Định nghĩa

Diễn đạt 'không những... mà còn...', thêm thông tin bổ sung hoặc mở rộng ý nghĩa của vế trước.

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

Gắn vào cuối động từ/tính từ: (으)ㄹ 뿐만 아니라. Danh từ: 명사 + 뿐만 아니라. Cũng có dạng: —(으)ㄴ/는 데다가 (tương tự nhưng nhấn mạnh thêm nghĩa cộng dồn).

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

이 채소는 맛있_______ 영양도 풍부해요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

과식은 비만을 유발할 _______ 소화 장애도 일으켜요. ① 뿐만 아니라 ② 만큼 ③ 데다가 ④ ①과③

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

Ăn nhiều rau không những tốt cho tiêu hóa mà còn giúp giảm cân.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

[에도 / 뿐만 아니라 / 건강식품은 / 피부 / 건강에 / 좋을 / 좋아요]

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

Dùng —ㄹ 뿐만 아니라 để nói về lợi ích của một loại thực phẩm.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

편식하기 뿐만 아니라 건강에도 안 좋아요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

A: 왜 김치를 많이 먹어요? B: 김치는 맛있_______ 건강에도 좋거든요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

과식은 살을 찌울 _______ 소화도 나빠지게 해요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

Câu nào ĐÚNG? ① 운동은 건강에 좋을 뿐만 아니라 스트레스도 줄여요. ② 운동은 건강에 좋기 뿐만 아니라 스트레스도 줄여요. ③ 운동은 건강에 좋어 뿐만 아니라 스트레스도 줄여요. ④ 운동은 건강에 좋고 뿐만 아니라 스트레스도 줄여요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

Viết 3 câu về lợi ích của thói quen ăn uống lành mạnh dùng —ㄹ 뿐만 아니라.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN