—다시피 하다
Diễn đạt hành động xảy ra gần như liên tục, lặp đi lặp lại đến mức gần như vậy. Nghĩa: 'Hầu như...', 'Gần như là...'
—다시피 하다
Diễn đạt hành động xảy ra gần như liên tục, lặp đi lặp lại đến mức gần như vậy. Nghĩa: 'Hầu như...', 'Gần như là...'
Sử dụng chung
Thường gắn với các động từ chỉ hành động thường xuyên. Cũng dùng dạng: —다시피 (không có 하다) để rút gọn.
Ví dụ
•
•
•
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
행사 준비로 매일 _______ (달리다)했어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Trong mùa lễ hội, tôi hầu như không ngủ.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dùng —다시피 하다 để mô tả sự chuẩn bị vất vả cho lễ hội.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
A: 축제 때 많이 바빴어요? B: 네, 매일 뛰어다니_______ 했어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
즐거워다시피 했어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
불꽃놀이를 보러 날마다 _______ (나가다)했어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Tôi hầu như sống ở sân lễ hội suốt tuần.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu nào ĐÚNG? ① 매일 가다시피 했어요. ② 매일 갔다시피 했어요. ③ 매일 가기다시피 했어요. ④ 매일 가는다시피 했어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dùng —다시피 하다 kể về một hoạt động bạn làm gần như mỗi ngày.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Viết 3 câu kể về trải nghiệm tham gia lễ hội dùng —다시피 하다.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN