—(으)ㄹ 지경이다
Diễn đạt tình trạng đạt đến mức cực đoan, sắp xảy ra một điều gì đó hoặc đang ở trạng thái tột đỉnh. Nghĩa: 'Đến mức...', 'Suýt nữa là...'
—(으)ㄹ 지경이다
Diễn đạt tình trạng đạt đến mức cực đoan, sắp xảy ra một điều gì đó hoặc đang ở trạng thái tột đỉnh. Nghĩa: 'Đến mức...', 'Suýt nữa là...'
Sử dụng chung
Thường mang sắc thái cường điệu hoặc cảm thán. Gắn với động từ/tính từ: (으)ㄹ 지경이다. Hay dùng: 죽을 지경이다 (gần chết), 울 지경이다 (suýt khóc).
Ví dụ
•
•
•
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
사람이 너무 많아서 발을 디딜 _______ 이에요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
더워서 쓰러질 _______. ① 지경이에요 ② 법이에요 ③ 모양이에요 ④ 셈이에요
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Pháo hoa đẹp đến mức tôi suýt khóc.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dùng —(으)ㄹ 지경이다 để mô tả trải nghiệm tại lễ hội đông đúc.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
행복해서 날 것 지경이에요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
A: 어제 축제 어땠어요? B: 너무 재미있어서 집에 안 갈 _______.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
축제 준비를 너무 많이 해서 지칠 _______ .
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu nào ĐÚNG? ① 소리가 커서 귀가 멀 지경이에요. ② 소리가 커서 귀가 멀기 지경이에요. ③ 소리가 커서 귀가 멀었 지경이에요. ④ 소리가 커서 귀가 멀고 지경이에요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Tôi đã đứng lâu đến mức chân sắp gãy.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Viết 3 câu mô tả trải nghiệm tại lễ hội dùng —(으)ㄹ 지경이다.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN