KoreanBeeHub
MẪU NGỮ PHÁP #2

—(으)ㄹ 지경이다

Diễn đạt tình trạng đạt đến mức cực đoan, sắp xảy ra một điều gì đó hoặc đang ở trạng thái tột đỉnh. Nghĩa: 'Đến mức...', 'Suýt nữa là...'

Cấu trúc

—(으)ㄹ 지경이다

Định nghĩa

Diễn đạt tình trạng đạt đến mức cực đoan, sắp xảy ra một điều gì đó hoặc đang ở trạng thái tột đỉnh. Nghĩa: 'Đến mức...', 'Suýt nữa là...'

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung cho các trường hợp cơ bản.

Ghi chú

Thường mang sắc thái cường điệu hoặc cảm thán. Gắn với động từ/tính từ: (으)ㄹ 지경이다. Hay dùng: 죽을 지경이다 (gần chết), 울 지경이다 (suýt khóc).

Ví dụ minh họa

1

2

3

Bài tập thực hành

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để đối chiếu kết quả. Đừng quên bật loa để nghe cách phát âm chuẩn nhé!

1

CÂU HỎI

사람이 너무 많아서 발을 디딜 _______ 이에요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

더워서 쓰러질 _______. ① 지경이에요 ② 법이에요 ③ 모양이에요 ④ 셈이에요

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

Pháo hoa đẹp đến mức tôi suýt khóc.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

Dùng —(으)ㄹ 지경이다 để mô tả trải nghiệm tại lễ hội đông đúc.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

행복해서 날 것 지경이에요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

A: 어제 축제 어땠어요? B: 너무 재미있어서 집에 안 갈 _______.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

축제 준비를 너무 많이 해서 지칠 _______ .

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

Câu nào ĐÚNG? ① 소리가 커서 귀가 멀 지경이에요. ② 소리가 커서 귀가 멀기 지경이에요. ③ 소리가 커서 귀가 멀었 지경이에요. ④ 소리가 커서 귀가 멀고 지경이에요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

Tôi đã đứng lâu đến mức chân sắp gãy.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

Viết 3 câu mô tả trải nghiệm tại lễ hội dùng —(으)ㄹ 지경이다.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN