KoreanBeeHub
Bài 41 - 축제와 행사 - Mẫu 2

—(으)ㄹ 지경이다

Diễn đạt tình trạng đạt đến mức cực đoan, sắp xảy ra một điều gì đó hoặc đang ở trạng thái tột đỉnh. Nghĩa: 'Đến mức...', 'Suýt nữa là...'

Cấu trúc

—(으)ㄹ 지경이다

Định nghĩa

Diễn đạt tình trạng đạt đến mức cực đoan, sắp xảy ra một điều gì đó hoặc đang ở trạng thái tột đỉnh. Nghĩa: 'Đến mức...', 'Suýt nữa là...'

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

Thường mang sắc thái cường điệu hoặc cảm thán. Gắn với động từ/tính từ: (으)ㄹ 지경이다. Hay dùng: 죽을 지경이다 (gần chết), 울 지경이다 (suýt khóc).

Ví dụ

1

2

3

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

사람이 너무 많아서 발을 디딜 _______ 이에요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

더워서 쓰러질 _______. ① 지경이에요 ② 법이에요 ③ 모양이에요 ④ 셈이에요

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

Pháo hoa đẹp đến mức tôi suýt khóc.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

Dùng —(으)ㄹ 지경이다 để mô tả trải nghiệm tại lễ hội đông đúc.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

행복해서 날 것 지경이에요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

A: 어제 축제 어땠어요? B: 너무 재미있어서 집에 안 갈 _______.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

축제 준비를 너무 많이 해서 지칠 _______ .

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

Câu nào ĐÚNG? ① 소리가 커서 귀가 멀 지경이에요. ② 소리가 커서 귀가 멀기 지경이에요. ③ 소리가 커서 귀가 멀었 지경이에요. ④ 소리가 커서 귀가 멀고 지경이에요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

Tôi đã đứng lâu đến mức chân sắp gãy.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

Viết 3 câu mô tả trải nghiệm tại lễ hội dùng —(으)ㄹ 지경이다.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN