—(으)로 인해
Diễn đạt nguyên nhân trong văn bản trang trọng, học thuật hoặc báo chí. Nghĩa: 'Do...', 'Vì...', 'Bởi...'
—(으)로 인해
Diễn đạt nguyên nhân trong văn bản trang trọng, học thuật hoặc báo chí. Nghĩa: 'Do...', 'Vì...', 'Bởi...'
Sử dụng chung
Tương đương —때문에 nhưng trang trọng hơn. Thường dùng trong báo chí, văn bản hành chính. Dạng đầy đủ: —(으)로 인하여. Danh từ + 으로 인해.
Ví dụ
•
•
•
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
인터넷 발달_______ 정보 접근이 쉬워졌어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
스마트폰 중독_______ 사회적 고립 문제가 심각해지고 있어요. ① 으로 인해 ② 로 인해 ③ 때문에 ④ 모두 가능
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Do tội phạm mạng mà nhiều người bị thiệt hại.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dùng —(으)로 인해 để phân tích tác động của AI.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
기술이 발전하므로 인해 편리해졌어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
A: 왜 정보 격차 문제가 생겼어요? B: 디지털 소외_______ 생긴 문제예요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
가짜 뉴스_______ 사람들이 혼란스러워해요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu nào ĐÚNG? ① 정보화로 인해 사회가 변했어요. ② 정보화하므로 인해 사회가 변했어요. ③ 정보화로 인하여서 사회가 변했어요. ④ 정보화인해로 사회가 변했어요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Do mạng xã hội mà thông tin lan truyền rất nhanh.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Viết 3 câu phân tích tác động của công nghệ dùng —(으)로 인해.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN