KoreanBeeHub
Bài 6 - 국제사회 (Xã hội quốc tế) - Mẫu 1

-(으)ㄹ 법하다

Gắn vào sau động từ hoặc tính từ, dùng để diễn đạt sự phán đoán của người nói về một tình huống hay một sự thật nào đó cũng đáng, cũng đến mức như thế; có thể dịch nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'đáng lẽ ra.../ lẽ ra....'

Cấu trúc

-(으)ㄹ 법하다

Định nghĩa

Gắn vào sau động từ hoặc tính từ, dùng để diễn đạt sự phán đoán của người nói về một tình huống hay một sự thật nào đó cũng đáng, cũng đến mức như thế; có thể dịch nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'đáng lẽ ra.../ lẽ ra....'

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

-(으)ㄹ 법하다 thể hiện sự phán đoán rằng tình huống đó đáng lẽ phải xảy ra hoặc điều đó là tự nhiên, hợp lý. Thường dùng kèm với '-는데/ㄴ데' để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc thắc mắc.

Ví dụ

1

2

3

4

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN