KoreanBeeHub
Bài 3 - 한국어와 사회 (Tiếng Hàn và xã hội) - Mẫu 1

-(으)ㄹ 겸

Gắn vào sau động từ, có nghĩa tương đương với tiếng Việt là 'kiêm, đồng thời', dùng để biểu hiện hai hành vi, động tác được thực hiện cùng nhau.

Cấu trúc

-(으)ㄹ 겸

Định nghĩa

Gắn vào sau động từ, có nghĩa tương đương với tiếng Việt là 'kiêm, đồng thời', dùng để biểu hiện hai hành vi, động tác được thực hiện cùng nhau.

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

겸 cũng được sử dụng để kết hợp cùng với hai danh từ nhưng danh từ lúc này phải là những từ chỉ chức năng, thường là hai chức năng của một sự vật hoặc một người. Ví dụ: 이 사람은 감독 겸 영화배우입니다. / 이곳은 차고 겸 창고로 사용하고 있습니다.

Ví dụ

1

2

3

4

5

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN