KoreanBeeHub
MẪU NGỮ PHÁP #1

-(으)ㄹ 겸

Gắn vào sau động từ, có nghĩa tương đương với tiếng Việt là 'kiêm, đồng thời', dùng để biểu hiện hai hành vi, động tác được thực hiện cùng nhau.

Cấu trúc

-(으)ㄹ 겸

Định nghĩa

Gắn vào sau động từ, có nghĩa tương đương với tiếng Việt là 'kiêm, đồng thời', dùng để biểu hiện hai hành vi, động tác được thực hiện cùng nhau.

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung cho các trường hợp cơ bản.

Ghi chú

겸 cũng được sử dụng để kết hợp cùng với hai danh từ nhưng danh từ lúc này phải là những từ chỉ chức năng, thường là hai chức năng của một sự vật hoặc một người. Ví dụ: 이 사람은 감독 겸 영화배우입니다. / 이곳은 차고 겸 창고로 사용하고 있습니다.

Ví dụ minh họa

1

2

3

4

5

Bài tập thực hành

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để đối chiếu kết quả. Đừng quên bật loa để nghe cách phát âm chuẩn nhé!

1

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN