KoreanBeeHub
MẪU NGỮ PHÁP #1

-(으)ㄹ락 말락 하다

Kết hợp sau một số động từ biểu hiện một việc nào đó gần như xảy ra nhưng rồi lại không xảy ra. Qua đó để chỉ trạng thái của hành động gần đạt đến mức độ nào đó. Tương đương với biểu hiện chỉ trạng thái chập chờn của hành động dạng 'dọa...lại thôi, tưởng......mà lại không, gần như....rồi lại thôi' trong tiếng Việt.

Cấu trúc

-(으)ㄹ락 말락 하다

Định nghĩa

Kết hợp sau một số động từ biểu hiện một việc nào đó gần như xảy ra nhưng rồi lại không xảy ra. Qua đó để chỉ trạng thái của hành động gần đạt đến mức độ nào đó. Tương đương với biểu hiện chỉ trạng thái chập chờn của hành động dạng 'dọa...lại thôi, tưởng......mà lại không, gần như....rồi lại thôi' trong tiếng Việt.

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung cho các trường hợp cơ bản.

Ghi chú

Được dùng với một số động từ nhất định (thường là các động từ có thể đo lường mức độ). Biểu thị sự dao động ở ngưỡng xảy ra hoặc không xảy ra.

Ví dụ minh họa

1

2

3

4

5

Bài tập thực hành

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để đối chiếu kết quả. Đừng quên bật loa để nghe cách phát âm chuẩn nhé!

1

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN