KoreanBeeHub
Bài 8 - 정치제도 (Chế độ chính trị) - Mẫu 1

-(으)ㄹ 바에야

Kết hợp sau động từ biểu hiện nghĩa tương đương với cấu trúc 'đối với việc..... mà nói thì.....' trong tiếng Việt. Được dùng khi đưa ra một phương án thay thế khác tốt hơn so với một tình huống nào đó đang được đề cập đến hoặc so với một tình huống được giả định trong tương lai.

Cấu trúc

-(으)ㄹ 바에야

Định nghĩa

Kết hợp sau động từ biểu hiện nghĩa tương đương với cấu trúc 'đối với việc..... mà nói thì.....' trong tiếng Việt. Được dùng khi đưa ra một phương án thay thế khác tốt hơn so với một tình huống nào đó đang được đề cập đến hoặc so với một tình huống được giả định trong tương lai.

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

Sau -(으)ㄹ 바에야 thường là lời đề nghị hoặc lựa chọn thay thế tốt hơn. Thường kết hợp với -는 게 낫다 hoặc -는 편이 낫다 ở vế sau.

Ví dụ

1

2

3

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN