KoreanBeeHub
Bài 10 - 한국의 역사 (Lịch sử Hàn Quốc) - Mẫu 1

-(으)라 -(으)라

Gắn sau động từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'vừa lo (làm việc...)... vừa lo( làm việc...)' dùng để thể hiện sự bận rộn khi phải thực hiện 2 hành động trở lên. Do đó ở mệnh đề sau chỉ có những từ thể hiện sự bận rộn.

Cấu trúc

-(으)라 -(으)라

Định nghĩa

Gắn sau động từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'vừa lo (làm việc...)... vừa lo( làm việc...)' dùng để thể hiện sự bận rộn khi phải thực hiện 2 hành động trở lên. Do đó ở mệnh đề sau chỉ có những từ thể hiện sự bận rộn.

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

Chỉ dùng để diễn đạt sự bận rộn khi phải làm nhiều việc cùng lúc. Vế sau thường là các biểu thức như '정신이 없다', '시간이 없다', '힘들다', '바쁘다'...

Ví dụ

1

2

3

4

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN