KoreanBeeHub
MẪU NGỮ PHÁP #1

-(으)라 -(으)라

Gắn sau động từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'vừa lo (làm việc...)... vừa lo( làm việc...)' dùng để thể hiện sự bận rộn khi phải thực hiện 2 hành động trở lên. Do đó ở mệnh đề sau chỉ có những từ thể hiện sự bận rộn.

Cấu trúc

-(으)라 -(으)라

Định nghĩa

Gắn sau động từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'vừa lo (làm việc...)... vừa lo( làm việc...)' dùng để thể hiện sự bận rộn khi phải thực hiện 2 hành động trở lên. Do đó ở mệnh đề sau chỉ có những từ thể hiện sự bận rộn.

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung cho các trường hợp cơ bản.

Ghi chú

Chỉ dùng để diễn đạt sự bận rộn khi phải làm nhiều việc cùng lúc. Vế sau thường là các biểu thức như '정신이 없다', '시간이 없다', '힘들다', '바쁘다'...

Ví dụ minh họa

1

2

3

4

Bài tập thực hành

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để đối chiếu kết quả. Đừng quên bật loa để nghe cách phát âm chuẩn nhé!

1

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN