-기 십상이다
Gắn vào sau các động từ, thể hiện ý tình huống được biểu thị bởi động từ đứng trước cấu trúc này sẽ dễ dàng xảy ra hoặc khả năng xảy ra lớn. Có nghĩa tương đương với tiếng Việt là 'sẽ dễ dàng...' Cấu trúc -기 십상이다 có thể dùng thay bằng -기가 쉽다.
-기 십상이다
Gắn vào sau các động từ, thể hiện ý tình huống được biểu thị bởi động từ đứng trước cấu trúc này sẽ dễ dàng xảy ra hoặc khả năng xảy ra lớn. Có nghĩa tương đương với tiếng Việt là 'sẽ dễ dàng...' Cấu trúc -기 십상이다 có thể dùng thay bằng -기가 쉽다.
Sử dụng chung
-기 십상이다 mang nghĩa cảnh báo hoặc nhận định rằng điều tiêu cực có khả năng cao xảy ra. Thường dùng trong các câu cảnh báo hoặc lời khuyên.
Ví dụ
•
•
•
•
•
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN