KoreanBeeHub
MẪU NGỮ PHÁP #1

-기 십상이다

Gắn vào sau các động từ, thể hiện ý tình huống được biểu thị bởi động từ đứng trước cấu trúc này sẽ dễ dàng xảy ra hoặc khả năng xảy ra lớn. Có nghĩa tương đương với tiếng Việt là 'sẽ dễ dàng...' Cấu trúc -기 십상이다 có thể dùng thay bằng -기가 쉽다.

Cấu trúc

-기 십상이다

Định nghĩa

Gắn vào sau các động từ, thể hiện ý tình huống được biểu thị bởi động từ đứng trước cấu trúc này sẽ dễ dàng xảy ra hoặc khả năng xảy ra lớn. Có nghĩa tương đương với tiếng Việt là 'sẽ dễ dàng...' Cấu trúc -기 십상이다 có thể dùng thay bằng -기가 쉽다.

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung cho các trường hợp cơ bản.

Ghi chú

-기 십상이다 mang nghĩa cảnh báo hoặc nhận định rằng điều tiêu cực có khả năng cao xảy ra. Thường dùng trong các câu cảnh báo hoặc lời khuyên.

Ví dụ minh họa

1

2

3

4

5

Bài tập thực hành

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để đối chiếu kết quả. Đừng quên bật loa để nghe cách phát âm chuẩn nhé!

1

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN