KoreanBeeHub
Bài 4 - 한국문학 (Văn học Hàn Quốc) - Mẫu 1

-고서

Là đuôi liên kết, gắn sau động từ, có nghĩa tương đương với tiếng Việt là 'sau khi', dùng để thể hiện mối quan hệ hữu cơ giữa hai sự việc của mệnh đề trước và mệnh đề sau. So với đuôi liên kết thể hiện sự tiếp nối -고 thì sự việc ở mệnh đề trước -고서 được nhấn mạnh là tiền đề của sự việc ở mệnh đề sau.

Cấu trúc

-고서

Định nghĩa

Là đuôi liên kết, gắn sau động từ, có nghĩa tương đương với tiếng Việt là 'sau khi', dùng để thể hiện mối quan hệ hữu cơ giữa hai sự việc của mệnh đề trước và mệnh đề sau. So với đuôi liên kết thể hiện sự tiếp nối -고 thì sự việc ở mệnh đề trước -고서 được nhấn mạnh là tiền đề của sự việc ở mệnh đề sau.

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

-고서 nhấn mạnh hành động trước là tiền đề cần thiết cho hành động sau. Khác với -고 (đơn giản liệt kê), -고서 mang tính nhân quả mạnh hơn.

Ví dụ

1

2

3

4

5

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN