-고서
Là đuôi liên kết, gắn sau động từ, có nghĩa tương đương với tiếng Việt là 'sau khi', dùng để thể hiện mối quan hệ hữu cơ giữa hai sự việc của mệnh đề trước và mệnh đề sau. So với đuôi liên kết thể hiện sự tiếp nối -고 thì sự việc ở mệnh đề trước -고서 được nhấn mạnh là tiền đề của sự việc ở mệnh đề sau.
-고서
Là đuôi liên kết, gắn sau động từ, có nghĩa tương đương với tiếng Việt là 'sau khi', dùng để thể hiện mối quan hệ hữu cơ giữa hai sự việc của mệnh đề trước và mệnh đề sau. So với đuôi liên kết thể hiện sự tiếp nối -고 thì sự việc ở mệnh đề trước -고서 được nhấn mạnh là tiền đề của sự việc ở mệnh đề sau.
Sử dụng chung cho các trường hợp cơ bản.
-고서 nhấn mạnh hành động trước là tiền đề cần thiết cho hành động sau. Khác với -고 (đơn giản liệt kê), -고서 mang tính nhân quả mạnh hơn.
Ví dụ minh họa
→
→
→
→
→
Bài tập thực hành
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để đối chiếu kết quả. Đừng quên bật loa để nghe cách phát âm chuẩn nhé!
CÂU HỎI
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN