KoreanBeeHub
Trợ từ đối tượng & dự định - Mẫu 1

에게 · 한테 · 께

Trợ từ đối tượng gián tiếp: 에게 (văn viết), 한테 (văn nói), 께 (kính ngữ). Nghĩa 'cho/tới (người)'.

Cấu trúc

에게 · 한테 · 께

Định nghĩa

Trợ từ đối tượng gián tiếp: 에게 (văn viết), 한테 (văn nói), 께 (kính ngữ). Nghĩa 'cho/tới (người)'.

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

에게 = trang trọng, văn viết. 한테 = thông thường, văn nói. 께 = kính ngữ. Dùng với người (và động vật). Dùng với địa điểm/vật thì dùng 에.

Ví dụ

1

친구에게 편지를 써요.

Viết thư cho bạn.

2

친구한테 전화해요.

Gọi điện cho bạn.

3

선생님께 드려요.

Tặng/đưa cho thầy/cô.

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

에게, 한테, 께 khác nhau thế nào?

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Gửi tin nhắn cho bạn.' (văn nói, Gợi ý: 문자, 보내다)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Tặng quà cho thầy giáo.' (kính ngữ, Gợi ý: 선물, 드리다)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Việt: '어머니께 전화했어요.'

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

Điền 에게/한테/께: '할아버지___ 드려요.'

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Hỏi bạn.' (văn nói, Gợi ý: 묻다/물어보다)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

Câu '동생에게 책을 줬어요.' nghĩa là gì?

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Học sinh hỏi giáo viên.' (Gợi ý: 질문하다)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

Điền 에게/한테/께: '강아지___ 밥을 줘요.'

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Gửi email cho bạn.' (văn viết, Gợi ý: 이메일, 보내다)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN