에게 · 한테 · 께
Trợ từ đối tượng gián tiếp: 에게 (văn viết), 한테 (văn nói), 께 (kính ngữ). Nghĩa 'cho/tới (người)'.
에게 · 한테 · 께
Trợ từ đối tượng gián tiếp: 에게 (văn viết), 한테 (văn nói), 께 (kính ngữ). Nghĩa 'cho/tới (người)'.
Sử dụng chung
에게 = trang trọng, văn viết. 한테 = thông thường, văn nói. 께 = kính ngữ. Dùng với người (và động vật). Dùng với địa điểm/vật thì dùng 에.
Ví dụ
친구에게 편지를 써요.
• Viết thư cho bạn.
친구한테 전화해요.
• Gọi điện cho bạn.
선생님께 드려요.
• Tặng/đưa cho thầy/cô.
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
에게, 한테, 께 khác nhau thế nào?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Gửi tin nhắn cho bạn.' (văn nói, Gợi ý: 문자, 보내다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Tặng quà cho thầy giáo.' (kính ngữ, Gợi ý: 선물, 드리다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Việt: '어머니께 전화했어요.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Điền 에게/한테/께: '할아버지___ 드려요.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Hỏi bạn.' (văn nói, Gợi ý: 묻다/물어보다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu '동생에게 책을 줬어요.' nghĩa là gì?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Học sinh hỏi giáo viên.' (Gợi ý: 질문하다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Điền 에게/한테/께: '강아지___ 밥을 줘요.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Gửi email cho bạn.' (văn viết, Gợi ý: 이메일, 보내다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN