-지만
Vĩ tố liên kết biểu đạt sự tương phản 'nhưng, tuy nhiên'. Nối hai mệnh đề có nghĩa đối lập.
-지만
Vĩ tố liên kết biểu đạt sự tương phản 'nhưng, tuy nhiên'. Nối hai mệnh đề có nghĩa đối lập.
Sử dụng chung
Không biến đổi theo gốc. Khác với 그런데 (tuy nhiên - liên từ độc lập). -지만 gắn trực tiếp vào động từ mệnh đề thứ nhất.
Ví dụ
비싸지만 맛있어요.
• Đắt nhưng ngon.
알지만 말 안 해요.
• Biết nhưng không nói.
피곤하지만 공부해요.
• Mệt nhưng vẫn học.
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
Nối bằng -지만: '어렵다' + '재미있다'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Nhỏ nhưng đẹp.' (Gợi ý: 작다, 예쁘다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Việt: '한국어가 어렵지만 재미있어요.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
-지만 khác 그런데 thế nào?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Nối bằng -지만: '비가 와요' + '나가요'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Muốn ngủ nhưng làm việc.' (Gợi ý: 자고 싶다, 일하다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu '좋아하지만 자주 못 가요.' nghĩa là gì?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Nối bằng -지만: '저는 학생이에요' + '일도 해요'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Biết tiếng Hàn nhưng không nói được.' (Gợi ý: 알다, 말하다, 못)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Việt: '늦었지만 갔어요.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN