KoreanBeeHub
Phạm vi từ-đến & mục đích di chuyển - Mẫu 2

-(으)러 가다/오다

Cấu trúc chỉ mục đích di chuyển 'đi để làm gì'. Gốc động từ + -(으)러 + 가다/오다/다니다. -러 sau gốc nguyên âm, -으러 sau gốc phụ âm.

Cấu trúc

-(으)러 가다/오다

Định nghĩa

Cấu trúc chỉ mục đích di chuyển 'đi để làm gì'. Gốc động từ + -(으)러 + 가다/오다/다니다. -러 sau gốc nguyên âm, -으러 sau gốc phụ âm.

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

Động từ đứng trước -(으)러 là mục đích. Động từ đi kèm thường là 가다, 오다, 다니다. Chủ ngữ hai mệnh đề phải giống nhau.

Ví dụ

1

밥을 먹으러 가요.

Đi để ăn cơm.

2

친구를 만나러 왔어요.

Đến để gặp bạn.

3

한국어를 배우러 한국에 가요.

Đi Hàn Quốc để học tiếng Hàn.

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Đi mua sắm.' (Gợi ý: 쇼핑하다, 가다)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

Chia -(으)러 가다: 먹다 (ăn)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Việt: '도서관에 책을 빌리러 가요.'

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

-(으)러 가다 khác -(으)려고 가다 thế nào?

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Đến đây để học tiếng Hàn.' (Gợi ý: 한국어, 배우다, 오다)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

Chia -(으)러 가다: 보다 (xem)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

Câu '운동하러 헬스장에 가요.' nghĩa là gì?

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Đi bệnh viện để khám bệnh.' (Gợi ý: 병원, 진찰 받다)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

Chia -(으)러 오다: 공부하다

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Đi Hàn Quốc để du lịch.' (Gợi ý: 한국, 여행하다, 가다)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN