-(으)러 가다/오다
Cấu trúc chỉ mục đích di chuyển 'đi để làm gì'. Gốc động từ + -(으)러 + 가다/오다/다니다. -러 sau gốc nguyên âm, -으러 sau gốc phụ âm.
-(으)러 가다/오다
Cấu trúc chỉ mục đích di chuyển 'đi để làm gì'. Gốc động từ + -(으)러 + 가다/오다/다니다. -러 sau gốc nguyên âm, -으러 sau gốc phụ âm.
Sử dụng chung
Động từ đứng trước -(으)러 là mục đích. Động từ đi kèm thường là 가다, 오다, 다니다. Chủ ngữ hai mệnh đề phải giống nhau.
Ví dụ
밥을 먹으러 가요.
• Đi để ăn cơm.
친구를 만나러 왔어요.
• Đến để gặp bạn.
한국어를 배우러 한국에 가요.
• Đi Hàn Quốc để học tiếng Hàn.
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Đi mua sắm.' (Gợi ý: 쇼핑하다, 가다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia -(으)러 가다: 먹다 (ăn)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Việt: '도서관에 책을 빌리러 가요.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
-(으)러 가다 khác -(으)려고 가다 thế nào?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Đến đây để học tiếng Hàn.' (Gợi ý: 한국어, 배우다, 오다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia -(으)러 가다: 보다 (xem)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu '운동하러 헬스장에 가요.' nghĩa là gì?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Đi bệnh viện để khám bệnh.' (Gợi ý: 병원, 진찰 받다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia -(으)러 오다: 공부하다
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Đi Hàn Quốc để du lịch.' (Gợi ý: 한국, 여행하다, 가다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN