이/가
Trợ từ chủ ngữ. '이' dùng sau âm tiết kết thúc bằng phụ âm, '가' dùng sau âm tiết kết thúc bằng nguyên âm. Đánh dấu chủ ngữ thực hiện hành động hoặc có tính chất được nêu.
이/가
Trợ từ chủ ngữ. '이' dùng sau âm tiết kết thúc bằng phụ âm, '가' dùng sau âm tiết kết thúc bằng nguyên âm. Đánh dấu chủ ngữ thực hiện hành động hoặc có tính chất được nêu.
Sử dụng chung
Khác với 은/는 (trợ từ chủ đề). 이/가 dùng khi giới thiệu thông tin mới, nhấn mạnh chủ ngữ, hoặc dùng trong mệnh đề phụ.
Ví dụ
고양이가 있어요.
• Có con mèo.
누가 왔어요?
• Ai đến vậy?
책이 재미있어요.
• Sách hay lắm.
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
Chọn đúng: '누___ 한국 사람이에요?' (이 / 가)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chọn đúng: '고양___이 귀여워요.' (이 / 가)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Điền trợ từ: '책___ 어디 있어요?'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
이/가 khác 은/는 như thế nào?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Con chó chạy.' (Gợi ý: 개, 달려요)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Điền trợ từ: '날씨___ 좋아요.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu '물이 차가워요.' nghĩa là gì?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Điền trợ từ: '선생님___ 오셨어요.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đặt câu hỏi dùng 이/가 với từ '누구' (ai).
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Hoa đẹp.' (Gợi ý: 꽃, 예뻐요)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN