을/를
Trợ từ tân ngữ (object marker). '을' dùng sau âm tiết kết thúc bằng phụ âm, '를' dùng sau âm tiết kết thúc bằng nguyên âm. Đánh dấu tân ngữ của động từ.
을/를
Trợ từ tân ngữ (object marker). '을' dùng sau âm tiết kết thúc bằng phụ âm, '를' dùng sau âm tiết kết thúc bằng nguyên âm. Đánh dấu tân ngữ của động từ.
Sử dụng chung
Trong văn nói, 을/를 thường được lược bỏ. Tuy nhiên trong văn viết và thi cử cần viết đầy đủ.
Ví dụ
밥을 먹어요.
• Ăn cơm.
책을 읽어요.
• Đọc sách.
커피를 마셔요.
• Uống cà phê.
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
Chọn đúng: '음악___ 들어요.' (을 / 를)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chọn đúng: '영화___ 봐요.' (을 / 를)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Học tiếng Hàn.' (Gợi ý: 한국어, 배우다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
을/를 đánh dấu thành phần gì trong câu?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Điền trợ từ: '물___ 마셔요.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Mua quần áo.' (Gợi ý: 옷, 사다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu '친구를 만나요.' nghĩa là gì?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Điền trợ từ: '숙제___ 해요.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đặt câu dùng 을/를 với từ '밥' (cơm) và '먹다' (ăn).
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Xem phim.' (Gợi ý: 영화, 보다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN