-ㅂ/습니다
Vĩ tố kết thúc câu khẳng định lịch sự (haeyoche - thể formal). Dùng '-ㅂ니다' sau gốc động/tính từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc ㄹ, '-습니다' sau gốc kết thúc bằng phụ âm khác.
-ㅂ/습니다
Vĩ tố kết thúc câu khẳng định lịch sự (haeyoche - thể formal). Dùng '-ㅂ니다' sau gốc động/tính từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc ㄹ, '-습니다' sau gốc kết thúc bằng phụ âm khác.
Sử dụng chung cho các trường hợp cơ bản.
Thể văn phong trang trọng, dùng trong công sở, truyền hình, thuyết trình. Khác với -아/어요 ít trang trọng hơn.
Ví dụ minh họa
먹습니다.
→ Ăn. (gốc 먹- kết thúc bằng phụ âm → 습니다)
갑니다.
→ Đi. (gốc 가- kết thúc bằng nguyên âm → ㅂ니다)
공부합니다.
→ Học bài.
Bài tập thực hành
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để đối chiếu kết quả. Đừng quên bật loa để nghe cách phát âm chuẩn nhé!
CÂU HỎI
Chia động từ 마시다 (uống) sang thể -ㅂ/습니다.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia động từ 읽다 (đọc) sang thể -ㅂ/습니다.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Tôi học tiếng Hàn.' (Gợi ý: 한국어, 공부하다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
-ㅂ/습니다 khác -아/어요 thế nào?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia động từ 살다 (sống) sang thể -ㅂ/습니다.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Anh ấy làm việc.' (Gợi ý: 일하다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia động từ 보다 (xem) sang thể -ㅂ/습니다.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu '저는 매일 운동합니다.' nghĩa là gì?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia tính từ 크다 (to/lớn) sang thể -ㅂ/습니다.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Chúng tôi đến đây.' (Gợi ý: 오다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN