KoreanBeeHub
Vĩ tố lịch sự & trợ từ tân ngữ - Mẫu 3

-ㅂ/습니다

Vĩ tố kết thúc câu khẳng định lịch sự (haeyoche - thể formal). Dùng '-ㅂ니다' sau gốc động/tính từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc ㄹ, '-습니다' sau gốc kết thúc bằng phụ âm khác.

Cấu trúc

-ㅂ/습니다

Định nghĩa

Vĩ tố kết thúc câu khẳng định lịch sự (haeyoche - thể formal). Dùng '-ㅂ니다' sau gốc động/tính từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc ㄹ, '-습니다' sau gốc kết thúc bằng phụ âm khác.

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

Thể văn phong trang trọng, dùng trong công sở, truyền hình, thuyết trình. Khác với -아/어요 ít trang trọng hơn.

Ví dụ

1

먹습니다.

Ăn. (gốc 먹- kết thúc bằng phụ âm → 습니다)

2

갑니다.

Đi. (gốc 가- kết thúc bằng nguyên âm → ㅂ니다)

3

공부합니다.

Học bài.

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

Chia động từ 마시다 (uống) sang thể -ㅂ/습니다.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

Chia động từ 읽다 (đọc) sang thể -ㅂ/습니다.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Tôi học tiếng Hàn.' (Gợi ý: 한국어, 공부하다)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

-ㅂ/습니다 khác -아/어요 thế nào?

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

Chia động từ 살다 (sống) sang thể -ㅂ/습니다.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Anh ấy làm việc.' (Gợi ý: 일하다)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

Chia động từ 보다 (xem) sang thể -ㅂ/습니다.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

Câu '저는 매일 운동합니다.' nghĩa là gì?

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

Chia tính từ 크다 (to/lớn) sang thể -ㅂ/습니다.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Chúng tôi đến đây.' (Gợi ý: 오다)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN