KoreanBeeHub
Vĩ tố lịch sự & trợ từ tân ngữ - Mẫu 4

에서

Trợ từ địa điểm hành động. Chỉ nơi diễn ra hành động/hoạt động. Cũng có nghĩa 'từ' khi chỉ điểm xuất phát.

Cấu trúc

에서

Định nghĩa

Trợ từ địa điểm hành động. Chỉ nơi diễn ra hành động/hoạt động. Cũng có nghĩa 'từ' khi chỉ điểm xuất phát.

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

에서 ≠ 에. '에' = địa điểm tồn tại (있다/없다/가다/오다). '에서' = địa điểm diễn ra hành động. Ngoài ra 에서 còn có nghĩa 'từ' chỉ xuất phát điểm: 서울에서 왔어요 = tôi đến từ Seoul.

Ví dụ

1

도서관에서 공부해요.

Học bài ở thư viện.

2

학교에서 친구를 만났어요.

Gặp bạn ở trường.

3

한국에서 왔어요.

Đến từ Hàn Quốc.

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

Chọn đúng: '집___ 쉬어요.' (에 / 에서)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

Chọn đúng: '고양이가 집___ 있어요.' (에 / 에서)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Làm việc ở văn phòng.' (Gợi ý: 사무실, 일하다)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

에서 khác 에 thế nào?

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Ăn ở nhà hàng.' (Gợi ý: 식당, 먹다)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

Câu '베트남에서 왔어요.' nghĩa là gì?

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

Điền 에 hay 에서: '공원___ 운동해요.'

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

Điền 에 hay 에서: '시장___ 과일을 사요.'

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Tôi đến từ Hà Nội.' (Gợi ý: 하노이)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Chơi ở công viên.' (Gợi ý: 공원, 놀다)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN