한자어 수사 (Số từ Hán-Hàn)
Hệ thống số từ gốc Hán dùng trong tiếng Hàn. Dùng để đếm số điện thoại, tầng lầu, giá tiền, năm tháng ngày, số thứ tự, và với phút (분).
한자어 수사 (Số từ Hán-Hàn)
Hệ thống số từ gốc Hán dùng trong tiếng Hàn. Dùng để đếm số điện thoại, tầng lầu, giá tiền, năm tháng ngày, số thứ tự, và với phút (분).
Sử dụng chung
Hàn Quốc có 2 hệ thống số: Hán-Hàn (일이삼사오육칠팔구십) và thuần Hàn (하나둘셋넷다섯...). Số Hán-Hàn dùng với tiền, ngày tháng, số điện thoại, phút, tầng, số thứ tự lớn.
Ví dụ
일, 이, 삼, 사, 오, 육, 칠, 팔, 구, 십
• 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
이 층에 있어요.
• Ở tầng 2.
오천 원이에요.
• Năm nghìn won.
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
Viết bằng chữ Hàn: 15
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Viết bằng chữ Hàn: 27
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Viết bằng chữ Hàn: 100
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Số Hán-Hàn dùng với loại từ nào?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đọc số: 2025년
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Tầng 3.' (Gợi ý: 층)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Viết bằng chữ Hàn: 1000
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Viết bằng số: '오백 원'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: '30 phút.' (Gợi ý: 분)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đọc số điện thoại: 010-1234-5678
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN