KoreanBeeHub
Số từ Hán-Hàn & trợ từ địa điểm - Mẫu 2

와/과

Trợ từ liên kết có nghĩa 'và'. '과' dùng sau âm tiết kết thúc bằng phụ âm, '와' dùng sau âm tiết kết thúc bằng nguyên âm.

Cấu trúc

와/과

Định nghĩa

Trợ từ liên kết có nghĩa 'và'. '과' dùng sau âm tiết kết thúc bằng phụ âm, '와' dùng sau âm tiết kết thúc bằng nguyên âm.

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

Dùng để nối danh từ. Trong văn nói thường dùng 하고 hoặc (이)랑 thay thế. 와/과 mang sắc thái trang trọng hơn.

Ví dụ

1

사과와 바나나

Táo và chuối

2

책과 펜

Sách và bút

3

커피와 차를 마셔요.

Uống cà phê và trà.

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

Chọn đúng: '빵___ 우유' (와 / 과)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

Chọn đúng: '의자___ 책상' (와 / 과)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

와/과 khác hago (하고) thế nào?

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Sách và vở.' (Gợi ý: 책, 공책)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Mẹ và bố.' (Gợi ý: 어머니, 아버지)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

Điền 와 hay 과: '학생___ 선생님'

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

Câu '저는 친구와 영화를 봐요.' nghĩa là gì?

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Gà và vịt.' (Gợi ý: 닭, 오리)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

Điền 와 hay 과: '나___ 너'

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Cà phê và bánh mì.' (Gợi ý: 커피, 빵)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN