와/과
Trợ từ liên kết có nghĩa 'và'. '과' dùng sau âm tiết kết thúc bằng phụ âm, '와' dùng sau âm tiết kết thúc bằng nguyên âm.
와/과
Trợ từ liên kết có nghĩa 'và'. '과' dùng sau âm tiết kết thúc bằng phụ âm, '와' dùng sau âm tiết kết thúc bằng nguyên âm.
Sử dụng chung
Dùng để nối danh từ. Trong văn nói thường dùng 하고 hoặc (이)랑 thay thế. 와/과 mang sắc thái trang trọng hơn.
Ví dụ
사과와 바나나
• Táo và chuối
책과 펜
• Sách và bút
커피와 차를 마셔요.
• Uống cà phê và trà.
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
Chọn đúng: '빵___ 우유' (와 / 과)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chọn đúng: '의자___ 책상' (와 / 과)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
와/과 khác hago (하고) thế nào?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Sách và vở.' (Gợi ý: 책, 공책)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Mẹ và bố.' (Gợi ý: 어머니, 아버지)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Điền 와 hay 과: '학생___ 선생님'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu '저는 친구와 영화를 봐요.' nghĩa là gì?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Gà và vịt.' (Gợi ý: 닭, 오리)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Điền 와 hay 과: '나___ 너'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Cà phê và bánh mì.' (Gợi ý: 커피, 빵)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN