KoreanBeeHub
Số từ Hán-Hàn & trợ từ địa điểm - Mẫu 3

에 (trợ từ địa điểm/thời gian)

Trợ từ đa chức năng. Khi dùng với địa điểm: chỉ nơi tồn tại hoặc hướng đến. Khi dùng với thời gian: chỉ thời điểm xảy ra.

Cấu trúc

에 (trợ từ địa điểm/thời gian)

Định nghĩa

Trợ từ đa chức năng. Khi dùng với địa điểm: chỉ nơi tồn tại hoặc hướng đến. Khi dùng với thời gian: chỉ thời điểm xảy ra.

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

에 có nhiều nghĩa: (1) địa điểm tồn tại: 집에 있다; (2) hướng đến: 학교에 가다; (3) thời điểm: 세 시에 만나요. Không dùng với 지금(bây giờ), 오늘(hôm nay), 어제(hôm qua), 내일(ngày mai).

Ví dụ

1

학교에 가요.

Đi đến trường.

2

세 시에 만나요.

Gặp nhau lúc 3 giờ.

3

월요일에 수업이 있어요.

Thứ Hai có lớp học.

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Đi đến siêu thị.' (Gợi ý: 마트, 가다)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Gặp nhau lúc 2 giờ.' (Gợi ý: 두 시, 만나다)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

에 có thể dùng với những loại từ nào?

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

Câu '오늘에 가요.' có đúng không? Vì sao?

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

Điền vào chỗ trống: '토요일___ 뭐 해요?'

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Đến thư viện.' (Gợi ý: 도서관, 오다)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

Câu '다섯 시에 집에 와요.' nghĩa là gì?

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Thứ Tư đi bệnh viện.' (Gợi ý: 수요일, 병원, 가다)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

Điền 에 hoặc 에서: '시장___ 야채를 사요.'

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

Điền 에 hoặc 에서: '공항___ 비행기가 있어요.'

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN