에 (trợ từ địa điểm/thời gian)
Trợ từ đa chức năng. Khi dùng với địa điểm: chỉ nơi tồn tại hoặc hướng đến. Khi dùng với thời gian: chỉ thời điểm xảy ra.
에 (trợ từ địa điểm/thời gian)
Trợ từ đa chức năng. Khi dùng với địa điểm: chỉ nơi tồn tại hoặc hướng đến. Khi dùng với thời gian: chỉ thời điểm xảy ra.
Sử dụng chung
에 có nhiều nghĩa: (1) địa điểm tồn tại: 집에 있다; (2) hướng đến: 학교에 가다; (3) thời điểm: 세 시에 만나요. Không dùng với 지금(bây giờ), 오늘(hôm nay), 어제(hôm qua), 내일(ngày mai).
Ví dụ
학교에 가요.
• Đi đến trường.
세 시에 만나요.
• Gặp nhau lúc 3 giờ.
월요일에 수업이 있어요.
• Thứ Hai có lớp học.
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Đi đến siêu thị.' (Gợi ý: 마트, 가다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Gặp nhau lúc 2 giờ.' (Gợi ý: 두 시, 만나다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
에 có thể dùng với những loại từ nào?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu '오늘에 가요.' có đúng không? Vì sao?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Điền vào chỗ trống: '토요일___ 뭐 해요?'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Đến thư viện.' (Gợi ý: 도서관, 오다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu '다섯 시에 집에 와요.' nghĩa là gì?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Thứ Tư đi bệnh viện.' (Gợi ý: 수요일, 병원, 가다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Điền 에 hoặc 에서: '시장___ 야채를 사요.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Điền 에 hoặc 에서: '공항___ 비행기가 있어요.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN