Bất quy tắc ㄷ
Động từ có gốc kết thúc bằng ㄷ: khi chia với vĩ tố bắt đầu bằng nguyên âm, ㄷ biến thành ㄹ.
Bất quy tắc ㄷ
Động từ có gốc kết thúc bằng ㄷ: khi chia với vĩ tố bắt đầu bằng nguyên âm, ㄷ biến thành ㄹ.
Sử dụng chung
Chỉ một số động từ là bất quy tắc ㄷ: 듣다(nghe), 묻다(hỏi), 걷다(đi bộ), 깨닫다(nhận ra). 받다(nhận), 닫다(đóng) là quy tắc thông thường.
Ví dụ
음악을 들어요.
• Nghe nhạc. (듣다 → 들어요)
길을 걸어요.
• Đi bộ trên đường. (걷다 → 걸어요)
선생님께 물어봐요.
• Hỏi thầy/cô. (묻다 → 물어요)
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
Chia -아/어요: 듣다 (nghe)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia -아/어요: 걷다 (đi bộ)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia -아/어요: 받다 (nhận) - quy tắc thường
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Tại sao 받다 không phải bất quy tắc ㄷ?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia -아/어요: 묻다 (hỏi)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Đi bộ trong công viên.' (Gợi ý: 공원, 걷다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu '음악을 듣고 있어요.' nghĩa là gì?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia -았/었어요: 듣다
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia -(으)세요: 걷다
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Nghe tiếng Hàn mỗi ngày.' (Gợi ý: 매일, 한국어, 듣다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN