KoreanBeeHub
Khả năng & danh từ hoá - Mẫu 1

Bất quy tắc ㄷ

Động từ có gốc kết thúc bằng ㄷ: khi chia với vĩ tố bắt đầu bằng nguyên âm, ㄷ biến thành ㄹ.

Cấu trúc

Bất quy tắc ㄷ

Định nghĩa

Động từ có gốc kết thúc bằng ㄷ: khi chia với vĩ tố bắt đầu bằng nguyên âm, ㄷ biến thành ㄹ.

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

Chỉ một số động từ là bất quy tắc ㄷ: 듣다(nghe), 묻다(hỏi), 걷다(đi bộ), 깨닫다(nhận ra). 받다(nhận), 닫다(đóng) là quy tắc thông thường.

Ví dụ

1

음악을 들어요.

Nghe nhạc. (듣다 → 들어요)

2

길을 걸어요.

Đi bộ trên đường. (걷다 → 걸어요)

3

선생님께 물어봐요.

Hỏi thầy/cô. (묻다 → 물어요)

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

Chia -아/어요: 듣다 (nghe)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

Chia -아/어요: 걷다 (đi bộ)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

Chia -아/어요: 받다 (nhận) - quy tắc thường

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

Tại sao 받다 không phải bất quy tắc ㄷ?

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

Chia -아/어요: 묻다 (hỏi)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Đi bộ trong công viên.' (Gợi ý: 공원, 걷다)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

Câu '음악을 듣고 있어요.' nghĩa là gì?

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

Chia -았/었어요: 듣다

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

Chia -(으)세요: 걷다

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Nghe tiếng Hàn mỗi ngày.' (Gợi ý: 매일, 한국어, 듣다)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN