KoreanBeeHub
Nguyên nhân & câu đề nghị - Mẫu 1

Phó từ phủ định khả năng/không thể 'không thể làm'. Đặt trước động từ.

Cấu trúc

Định nghĩa

Phó từ phủ định khả năng/không thể 'không thể làm'. Đặt trước động từ.

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

못 ≠ 안. 안 = không làm (ý chí). 못 = không thể làm (thiếu khả năng/điều kiện). Với 하다 động từ: danh từ + 못 + 해요. Dạng dài: -지 못하다.

Ví dụ

1

수영을 못 해요.

Không thể bơi.

2

한국어를 못 해요.

Không biết tiếng Hàn.

3

오늘 못 가요.

Hôm nay không đi được.

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

못 vs 안 khác nhau thế nào?

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Không thể đến hôm nay.' (Gợi ý: 오늘, 오다)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Việt: '바빠서 못 갔어요.'

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

Phủ định khả năng của '공부해요' bằng 못.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Không thể ăn đồ cay.' (Gợi ý: 매운 음식, 먹다)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

Dạng dài của 못 가요 là gì?

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

Câu '잠을 못 잤어요.' nghĩa là gì?

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Không biết lái xe.' (Gợi ý: 운전하다)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

Điền 안 hay 못: '건강을 위해서 술을___ 마셔요.' (chủ ý)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

Điền 안 hay 못: '알레르기가 있어서 우유를___ 마셔요.' (không thể)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN