못
Phó từ phủ định khả năng/không thể 'không thể làm'. Đặt trước động từ.
못
Phó từ phủ định khả năng/không thể 'không thể làm'. Đặt trước động từ.
Sử dụng chung
못 ≠ 안. 안 = không làm (ý chí). 못 = không thể làm (thiếu khả năng/điều kiện). Với 하다 động từ: danh từ + 못 + 해요. Dạng dài: -지 못하다.
Ví dụ
수영을 못 해요.
• Không thể bơi.
한국어를 못 해요.
• Không biết tiếng Hàn.
오늘 못 가요.
• Hôm nay không đi được.
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
못 vs 안 khác nhau thế nào?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Không thể đến hôm nay.' (Gợi ý: 오늘, 오다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Việt: '바빠서 못 갔어요.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Phủ định khả năng của '공부해요' bằng 못.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Không thể ăn đồ cay.' (Gợi ý: 매운 음식, 먹다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dạng dài của 못 가요 là gì?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu '잠을 못 잤어요.' nghĩa là gì?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Không biết lái xe.' (Gợi ý: 운전하다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Điền 안 hay 못: '건강을 위해서 술을___ 마셔요.' (chủ ý)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Điền 안 hay 못: '알레르기가 있어서 우유를___ 마셔요.' (không thể)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN