-아/어요
Vĩ tố kết thúc câu lịch sự thường dùng (haeyoché). Dùng trong hội thoại hàng ngày. 아요 sau gốc có nguyên âm 아 hoặc 오, 어요 các trường hợp còn lại.
-아/어요
Vĩ tố kết thúc câu lịch sự thường dùng (haeyoché). Dùng trong hội thoại hàng ngày. 아요 sau gốc có nguyên âm 아 hoặc 오, 어요 các trường hợp còn lại.
Sử dụng chung
Thể -아/어요 thông dụng nhất trong hội thoại. 하다 → 해요. Động từ kết thúc nguyên âm: bỏ nguyên âm rồi thêm 아/어요. Ví dụ: 가다 → 가요, 오다 → 와요.
Ví dụ
밥을 먹어요.
• Ăn cơm.
학교에 가요.
• Đi trường.
공부해요.
• Học bài.
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
Chia -아/어요: 마시다 (uống)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia -아/어요: 읽다 (đọc)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia -아/어요: 보다 (xem)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia -아/어요: 하다 (làm)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia -아/어요: 오다 (đến)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Nghe nhạc.' (Gợi ý: 음악, 듣다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia -아/어요: 앉다 (ngồi)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
-아/어요 khác -ㅂ/습니다 thế nào?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Mua quần áo.' (Gợi ý: 옷, 사다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia -아/어요: 자다 (ngủ)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN