KoreanBeeHub
Số thuần Hàn, giờ giấc & phủ định - Mẫu 1

-아/어요

Vĩ tố kết thúc câu lịch sự thường dùng (haeyoché). Dùng trong hội thoại hàng ngày. 아요 sau gốc có nguyên âm 아 hoặc 오, 어요 các trường hợp còn lại.

Cấu trúc

-아/어요

Định nghĩa

Vĩ tố kết thúc câu lịch sự thường dùng (haeyoché). Dùng trong hội thoại hàng ngày. 아요 sau gốc có nguyên âm 아 hoặc 오, 어요 các trường hợp còn lại.

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

Thể -아/어요 thông dụng nhất trong hội thoại. 하다 → 해요. Động từ kết thúc nguyên âm: bỏ nguyên âm rồi thêm 아/어요. Ví dụ: 가다 → 가요, 오다 → 와요.

Ví dụ

1

밥을 먹어요.

Ăn cơm.

2

학교에 가요.

Đi trường.

3

공부해요.

Học bài.

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

Chia -아/어요: 마시다 (uống)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

Chia -아/어요: 읽다 (đọc)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

Chia -아/어요: 보다 (xem)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

Chia -아/어요: 하다 (làm)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

Chia -아/어요: 오다 (đến)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Nghe nhạc.' (Gợi ý: 음악, 듣다)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

Chia -아/어요: 앉다 (ngồi)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

-아/어요 khác -ㅂ/습니다 thế nào?

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Mua quần áo.' (Gợi ý: 옷, 사다)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

Chia -아/어요: 자다 (ngủ)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN