KoreanBeeHub
MẪU NGỮ PHÁP #2

고유어 수사 (Số từ thuần Hàn)

Hệ thống số đếm gốc Hàn. Dùng để đếm số lượng vật thể, tuổi tác (살), và đơn vị giờ (시).

Cấu trúc

고유어 수사 (Số từ thuần Hàn)

Định nghĩa

Hệ thống số đếm gốc Hàn. Dùng để đếm số lượng vật thể, tuổi tác (살), và đơn vị giờ (시).

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung cho các trường hợp cơ bản.

Ghi chú

Hana(1), dul(2), set(3), net(4), daseos(5), yoseos(6), ilgob(7), yeodeol(8), ahob(9), yeol(10). Khi đứng trước loại từ, hana→한, dul→두, set→세, net→네, 스물→스무.

Ví dụ minh họa

1

사과 하나 주세요.

Cho tôi một quả táo.

2

저는 스물다섯 살이에요.

Tôi 25 tuổi.

3

세 시예요.

Bây giờ là 3 giờ.

Bài tập thực hành

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để đối chiếu kết quả. Đừng quên bật loa để nghe cách phát âm chuẩn nhé!

1

CÂU HỎI

Dùng số thuần Hàn: 'Cho tôi 2 cái.' (Gợi ý: 개, 주세요)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

Dùng số thuần Hàn: 'Tôi 20 tuổi.' (Gợi ý: 살)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

하나/한의 차biệt khi nào?

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

Viết bằng số thuần Hàn: 7

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

Viết bằng số thuần Hàn: 15

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

Số thuần Hàn hay Hán-Hàn dùng với tuổi?

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

Dùng số thuần Hàn: '5 người.' (Gợi ý: 명)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

Dùng số thuần Hàn: '3 cuốn sách.' (Gợi ý: 권)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

Đọc: '열여덟 살' nghĩa là gì?

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

Dùng số thuần Hàn: '10 cái.' (Gợi ý: 개)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN