시간 (Giờ & Phút)
Cách nói giờ giấc: giờ (시) dùng số thuần Hàn, phút (분) dùng số Hán-Hàn. Bán giờ nói là 반.
시간 (Giờ & Phút)
Cách nói giờ giấc: giờ (시) dùng số thuần Hàn, phút (분) dùng số Hán-Hàn. Bán giờ nói là 반.
Sử dụng chung
시 = giờ (số thuần Hàn: 한 시, 두 시...). 분 = phút (số Hán-Hàn: 일 분, 이 분...). 반 = 30 phút. Sáng: 오전, Chiều/Tối: 오후.
Ví dụ
지금 몇 시예요?
• Bây giờ là mấy giờ?
두 시 삼십 분이에요.
• 2 giờ 30 phút.
오전 아홉 시 반이에요.
• 9 giờ rưỡi sáng.
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
Đọc thời gian: 3:00
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đọc thời gian: 7:30
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đọc thời gian: 10:15
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Bây giờ là 5 giờ chiều.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
시 dùng số gì? 분 dùng số gì?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đọc thời gian: 12:45
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: '8 giờ sáng rưỡi'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đọc thời gian: 1:00 PM
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
반 nghĩa là gì trong cách nói giờ?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Gặp lúc 9 giờ 10 phút sáng.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN