Giản lược ㄹ (bất quy tắc ㄹ)
Động từ/tính từ có gốc kết thúc bằng ㄹ bỏ ㄹ trước một số vĩ tố bắt đầu bằng 자음 ㄴ, ㅂ, ㅅ.
Giản lược ㄹ (bất quy tắc ㄹ)
Động từ/tính từ có gốc kết thúc bằng ㄹ bỏ ㄹ trước một số vĩ tố bắt đầu bằng 자음 ㄴ, ㅂ, ㅅ.
Sử dụng chung
ㄹ bị bỏ trước: ㄴ (으세요→세요), ㅂ (습니다→ㅂ니다), ㅅ (세요). Ví dụ: 살다(sống) → 삽니다, 사세요, 사는. Nhưng 살아요 thì giữ ㄹ.
Ví dụ
서울에 살아요.
• Sống ở Seoul.
서울에 삽니다.
• Sống ở Seoul. (trang trọng, ㄹ bị bỏ)
어디서 사세요?
• Bạn sống ở đâu? (kính ngữ, ㄹ bị bỏ)
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
Chia 알다 (biết) → -아/어요
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia 알다 → -ㅂ니다
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia 만들다 (làm/tạo ra) → -아/어요
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia 만들다 → -세요
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
ㄹ bị bỏ trước những phụ âm nào?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia 살다 (sống) → -ㅂ/습니다
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia 놀다 (chơi) → -아/어요
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia 놀다 → -세요
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Bạn sống ở đâu?' (trang trọng)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia 열다 (mở) → -세요
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN