-겠-
Vĩ tố biểu đạt ý định, phỏng đoán, hoặc ý lịch sự của người nói. Đặt giữa gốc động từ và vĩ tố kết thúc.
-겠-
Vĩ tố biểu đạt ý định, phỏng đoán, hoặc ý lịch sự của người nói. Đặt giữa gốc động từ và vĩ tố kết thúc.
Sử dụng chung
Có nhiều nghĩa: (1) Ý định 'sẽ': 먹겠어요 = tôi sẽ ăn. (2) Phỏng đoán: 비가 오겠어요 = chắc sẽ mưa. (3) Lịch sự: 모르겠어요 = tôi không biết (nói lịch sự).
Ví dụ
먹겠습니다.
• Tôi sẽ ăn. (ý định)
피곤하겠어요.
• Chắc mệt nhỉ. (phỏng đoán)
잘 모르겠어요.
• Tôi không rõ lắm. (lịch sự)
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Tôi sẽ học.' (ý định, gợi ý: 공부하다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
-겠- có những nghĩa gì?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Việt: '배가 고프겠어요.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Tạo câu ý định: '가다' + -겠-
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Tôi không biết.' (lịch sự, gợi ý: 모르다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Tại sao 이제 가겠습니다 lịch sự hơn 이제 가요?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu '알겠습니다.' nghĩa là gì?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Chắc sẽ mưa.' (Gợi ý: 비가 오다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Việt: '열심히 하겠습니다.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Tạo câu phỏng đoán: '힘들다' (vất vả) + -겠-
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN