—기 쉽다/어렵다
Cấu trúc biểu đạt mức độ dễ/khó để thực hiện hành động 'dễ để làm / khó để làm'.
—기 쉽다/어렵다
Cấu trúc biểu đạt mức độ dễ/khó để thực hiện hành động 'dễ để làm / khó để làm'.
Sử dụng chung
Cấu trúc: gốc động từ + -기 쉽다/어렵다. Không nhầm với 쉬운/어려운 (tính từ làm định ngữ). Đây là danh từ hóa -기 kết hợp với vị ngữ. Cũng dùng: -기 힘들다 (khó/vất vả để làm).
Ví dụ
이 양식은 작성하기 쉬워요.
• Mẫu đơn này dễ điền.
한국어 서류는 읽기 어려워요.
• Hồ sơ tiếng Hàn khó đọc.
증명사진을 찍기가 쉽지 않아요.
• Chụp ảnh thẻ không phải dễ.
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Thủ tục này khó hiểu.' (Gợi ý: 이 절차, 이해하다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Hệ thống đăng ký trực tuyến dễ dùng.' (Gợi ý: 온라인 신청 시스템, 사용하다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Việt: '서류를 준비하기가 힘들어요.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
-기 쉽다/어렵다 khác 쉬운/어려운 thế nào?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Hành chính Hàn Quốc dễ thực hiện trực tuyến.' (Gợi ý: 한국 행정, 온라인으로 처리하다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu '영수증 없이는 환불받기가 어려워요.' nghĩa là gì?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Việc tìm nhà ở Seoul khó.' (Gợi ý: 서울에서, 집을 구하다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia -기 쉽다: 이해하다 (hiểu)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Ký tên thì dễ nhưng đóng dấu thì khó.' (Gợi ý: 싸인하다, 도장을 찍다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Việt: '한국어로 신청서를 쓰기가 쉽지 않아요.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN