< Ngữ pháp Tiếng Hàn — Cuốn 2
Bài 2424과3 mẫu ngữ pháp
Bài 24 — Bài 24 - 기능 / 서류 신청
—(으)ㄴ 지 되었다 · —기 쉽다/어렵다 · —(으)려면
1.—(으)ㄴ 지 되었다
Cấu trúc diễn đạt thời gian đã trôi qua kể từ khi một sự kiện xảy ra. Nghĩa 'đã ... được [thời gian] rồi'.
한국에 온 지 1년 됐어요.
→ Đến Hàn Quốc được 1 năm rồi.
2.—기 쉽다/어렵다
Cấu trúc biểu đạt mức độ dễ/khó để thực hiện hành động 'dễ để làm / khó để làm'.
이 양식은 작성하기 쉬워요.
→ Mẫu đơn này dễ điền.
3.—(으)려면
Cấu trúc điều kiện mục đích 'nếu muốn làm gì thì phải...'. Rút gọn của -(으)려고 하면. Thường đi kèm với -아/어야 하다 ở mệnh đề sau.
외국인등록증을 받으려면 어떻게 해야 해요?
→ Muốn lấy thẻ đăng ký người nước ngoài thì phải làm thế nào?