—(으)려면
Cấu trúc điều kiện mục đích 'nếu muốn làm gì thì phải...'. Rút gọn của -(으)려고 하면. Thường đi kèm với -아/어야 하다 ở mệnh đề sau.
—(으)려면
Cấu trúc điều kiện mục đích 'nếu muốn làm gì thì phải...'. Rút gọn của -(으)려고 하면. Thường đi kèm với -아/어야 하다 ở mệnh đề sau.
Sử dụng chung
-려면 sau gốc nguyên âm hoặc ㄹ, -으려면 sau gốc phụ âm. Cấu trúc hay gặp: V-(으)려면 + V-아/어야 해요. Ví dụ: 비자를 받으려면 서류를 제출해야 해요.
Ví dụ
외국인등록증을 받으려면 어떻게 해야 해요?
• Muốn lấy thẻ đăng ký người nước ngoài thì phải làm thế nào?
신청하려면 신분증이 필요해요.
• Muốn đăng ký thì cần giấy tờ tùy thân.
발급받으려면 서류를 제출해야 해요.
• Muốn được cấp phát thì phải nộp hồ sơ.
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
Chia (으)려면: 신청하다
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Muốn mở tài khoản thì cần gì?' (Gợi ý: 통장을 개설하다, 뭐가 필요하다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
(으)려면 khác -(으)면 thế nào?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Việt: '여권을 만들려면 사진이 필요해요.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Nối (으)려면 + 아/어야 하다: '도장을 찍다' → 필요한 것은?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Muốn gia hạn visa thì phải nộp đơn trước 1 tháng.' (Gợi ý: 비자를 연장하다, 한 달 전에, 신청하다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu '싸인을 하려면 펜이 필요해요.' nghĩa là gì?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Muốn nhận thẻ thì phải trả lệ phí.' (Gợi ý: 카드를 받다, 수수료를 내다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Chia (으)려면: 서류를 제출하다
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Việt: '외국에서 일하려면 비자가 있어야 해요.'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN