KoreanBeeHub
Bài 26 - 우체국 / 은행 - Mẫu 1

Cách sử dụng hệ thống số từ lớn (만, 억)

Tiếng Hàn đếm theo đơn vị 만 (萬 = 10.000) và 억 (億 = 100.000.000) thay vì ngàn (千). Cần nắm cách đọc và viết số tiền tệ lớn trong giao dịch tài chính.

Cấu trúc

Cách sử dụng hệ thống số từ lớn (만, 억)

Định nghĩa

Tiếng Hàn đếm theo đơn vị 만 (萬 = 10.000) và 억 (億 = 100.000.000) thay vì ngàn (千). Cần nắm cách đọc và viết số tiền tệ lớn trong giao dịch tài chính.

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

1만 = 10.000 / 10만 = 100.000 / 100만 = 1.000.000 / 1억 = 100.000.000. Đơn vị tiền tệ: 원 (won). Khi đọc số tiền ghép: 삼만 오천 원 = 35.000₩. Không dùng '천' riêng cho hàng ngàn sau 만 nếu không có hàng trăm đi kèm.

Ví dụ

1

2

3

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

Đọc số tiền bằng tiếng Hàn: 15.000₩

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

Đọc: 250.000₩

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

Đọc: 1.300.000₩

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

Số nào lớn hơn? (A) 오만 원 (B) 삼십만 원

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

Viết bằng chữ số: 칠십만 원

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

Đọc số tiền chuyển khoản: 3.500.000₩

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

Điền: 일억 = ___ (bằng chữ số)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

Đọc giá nhà: 200.000.000₩

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

Sửa cách đọc: 45.000 → 사십오천 원

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

Đọc hóa đơn: 128.000₩

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN