KoreanBeeHub
MẪU NGỮ PHÁP #1

—(으)면서

Vĩ tố liên kết biểu thị hai hành động xảy ra đồng thời, có nghĩa 'vừa... vừa...'. Chủ ngữ hai mệnh đề phải giống nhau.

Cấu trúc

—(으)면서

Định nghĩa

Vĩ tố liên kết biểu thị hai hành động xảy ra đồng thời, có nghĩa 'vừa... vừa...'. Chủ ngữ hai mệnh đề phải giống nhau.

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung cho các trường hợp cơ bản.

Ghi chú

-면서 sau gốc nguyên âm hoặc ㄹ, -으면서 sau gốc phụ âm khác. Quan trọng: chủ ngữ hai mệnh đề PHẢI giống nhau. Khác với -고 (thứ tự hành động).

Ví dụ minh họa

1

음악을 들으면서 공부해요.

Vừa nghe nhạc vừa học bài.

2

밥을 먹으면서 TV를 봐요.

Vừa ăn cơm vừa xem TV.

3

전화하면서 운전하면 위험해요.

Vừa gọi điện vừa lái xe thì nguy hiểm.

Bài tập thực hành

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để đối chiếu kết quả. Đừng quên bật loa để nghe cách phát âm chuẩn nhé!

1

CÂU HỎI

Chia (으)면서: 걷다 (đi bộ) + 음악을 듣다

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Vừa uống cà phê vừa trò chuyện.' (Gợi ý: 커피를 마시다, 이야기하다)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

Tại sao câu sau sai: '저는 밥을 먹으면서 친구는 TV를 봐요.'?

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Việt: '일하면서 공부하는 것이 힘들어요.'

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

Chia (으)면서: 노래하다 + 춤을 추다

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Vừa cười vừa nói chuyện.' (Gợi ý: 웃다, 이야기하다)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

(으)면서 khác -고 thế nào?

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Vừa đi bộ vừa nghe podcast.' (Gợi ý: 걷다, 팟캐스트, 듣다)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

Câu '휴가를 즐기면서 책을 읽었어요.' nghĩa là gì?

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

Dịch sang tiếng Hàn: 'Vừa làm thêm vừa học đại học.' (Gợi ý: 아르바이트하다, 대학교에 다니다)

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN