—는 (Vĩ tố định ngữ động từ hiện tại)
Vĩ tố định ngữ của động từ ở thì hiện tại, bổ nghĩa cho danh từ đứng sau. Tương đương 'người đang/hay làm...' trong tiếng Việt.
—는 (Vĩ tố định ngữ động từ hiện tại)
Vĩ tố định ngữ của động từ ở thì hiện tại, bổ nghĩa cho danh từ đứng sau. Tương đương 'người đang/hay làm...' trong tiếng Việt.
Sử dụng chung
-는 dùng cho động từ (hiện tại). Không biến đổi theo phụ âm cuối. Tính từ dùng -(으)ㄴ. Quá khứ động từ dùng -(으)ㄴ. Tương lai dùng -(으)ㄹ.
Ví dụ
지금 공부하는 학생이에요.
• Là học sinh đang học bài.
제가 좋아하는 사람이에요.
• Là người tôi thích.
서울에 사는 친구가 있어요.
• Có người bạn sống ở Seoul.
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
Dùng -는: 운동하다 + 사람
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Người đang nói chuyện kia là ai?' (Gợi ý: 저기서, 이야기하다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Việt: '저한테 전화하는 사람이 누구예요?'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dùng -는: 한국어를 가르치다 + 선생님
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Phân biệt: '예쁜 사람' và '노래하는 사람'
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Người sống ở Hàn Quốc.' (Gợi ý: 한국에 살다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dùng -는: 커피를 마시다 + 사람
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu '제가 매일 듣는 노래예요.' nghĩa là gì?
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch sang tiếng Hàn: 'Tôi đang tìm người biết tiếng Hàn.' (Gợi ý: 한국어를 할 줄 알다, 찾다)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dùng -는: 부산에 살다 + 친구
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN