Phó từ chỉ tần suất du lịch
Các phó từ chỉ tần suất dùng phổ biến khi nói về kinh nghiệm du lịch: 자주 (thường xuyên), 가끔 (thỉnh thoảng), 한 번 (một lần), 여러 번 (nhiều lần), 아직 (vẫn chưa), 벌써 (đã rồi).
Phó từ chỉ tần suất du lịch
Các phó từ chỉ tần suất dùng phổ biến khi nói về kinh nghiệm du lịch: 자주 (thường xuyên), 가끔 (thỉnh thoảng), 한 번 (một lần), 여러 번 (nhiều lần), 아직 (vẫn chưa), 벌써 (đã rồi).
Sử dụng chung
Vị trí: đứng trước động từ hoặc sau chủ ngữ. Kết hợp tự nhiên với —아/어 본 적이 있다/없다. 아직 = chưa (dùng với phủ định 없다), 벌써 = đã (dùng với 있다).
Ví dụ
•
•
•
Bài tập
Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.
CÂU HỎI
Chọn phó từ đúng: '___ 한국에 가 봤어요' (đã đi rồi, bất ngờ). (A) 아직 (B) 벌써
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Điền phó từ: '___ 경주에 가 본 적이 없어요.' (vẫn chưa)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch: Tôi thỉnh thoảng đi du lịch trong nước.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Sắp xếp câu: 여러 번 / 기념품을 / 샀어요 / 저는
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Câu nào tự nhiên hơn? (A) 아직 가 본 적이 없어요 (B) 아직 가 본 적이 있어요
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Dịch: Tôi đã đi du lịch nước ngoài một lần.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Điền: 저는 부산에 ___ 가요. (thường xuyên)
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Phân biệt: 가끔 vs 자주 — điền đúng: 저는 ___ 등산을 해요. 한 달에 한 번 정도요.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Viết câu hỏi bạn đi Jeju bao nhiêu lần rồi.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN
CÂU HỎI
Đặt câu tự do dùng phó từ tần suất về kinh nghiệm du lịch.
CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN