KoreanBeeHub
Bài 40 - 소비와 절약 - Mẫu 1

—는 바람에

Diễn đạt nguyên nhân đột ngột, bất ngờ dẫn đến kết quả tiêu cực ngoài ý muốn. Nghĩa: 'Chính vì (đột ngột)... mà...'

Cấu trúc

—는 바람에

Định nghĩa

Diễn đạt nguyên nhân đột ngột, bất ngờ dẫn đến kết quả tiêu cực ngoài ý muốn. Nghĩa: 'Chính vì (đột ngột)... mà...'

Phạm vi sử dụng

Sử dụng chung

Ghi chú

Chỉ dùng với kết quả tiêu cực. Khác với —아/어서 (nguyên nhân thông thường). Vế sau không dùng câu mệnh lệnh hay đề nghị. Động từ + 는 바람에.

Ví dụ

1

2

3

Bài tập

Đọc kỹ câu hỏi và điền từ đúng vào ô trống. Bấm "Kiểm tra" để xem kết quả.

1

CÂU HỎI

갑자기 비가 _______ (오다) 옷이 다 젖었어요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

2

CÂU HỎI

친구가 갑자기 빌린 돈을 갚지 않는 _______생활비가 부족해졌어요. ① 바람에 ② 통에 ③ 덕분에 ④ 탓에

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

3

CÂU HỎI

Vì đột ngột bị đau bụng mà phải hủy kế hoạch.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

4

CÂU HỎI

Dùng —는 바람에 để kể về một sự cố tài chính.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

5

CÂU HỎI

할인을 받는 바람에 기분이 좋아졌어요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

6

CÂU HỎI

A: 왜 이번 달에 저축을 못 했어요? B: 예상치 못한 지출이 생기_______ 돈이 모자랐어요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

7

CÂU HỎI

물건 값이 갑자기 오르_______ 예산이 초과됐어요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

8

CÂU HỎI

Câu nào ĐÚNG? ① 충동구매를 하는 바람에 돈이 없어졌어요. ② 충동구매를 하는 바람에 돈을 절약했어요. ③ 충동구매를 하는 바람이에요. ④ 충동구매를 했는 바람에 돈이 없어졌어요.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

9

CÂU HỎI

Vì đột ngột phải mua vé máy bay mà tiêu hết tiền tiết kiệm.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN

10

CÂU HỎI

Viết 3 câu về lý do không tiết kiệm được tiền tháng này dùng —는 바람에.

CÂU TRẢ LỜI CỦA BẠN