—는 바람에 · —(으)려던 참이다
Diễn đạt nguyên nhân đột ngột, bất ngờ dẫn đến kết quả tiêu cực ngoài ý muốn. Nghĩa: 'Chính vì (đột ngột)... mà...'
→
Diễn đạt đúng lúc đang chuẩn bị hoặc định làm gì đó thì có điều gì đó xảy ra. Nghĩa: 'Đúng lúc (tôi) đang định...'